Từ vựng tiếng Nhật phổ biến có chứa chữ 女 (nữ)
Bảng từ vựng tiếng Nhật phổ biến có chứa chữ 女 như 少女, 彼女, 王女, 女性, 女優, kèm cách đọc hiragana và nghĩa tiếng Việt.
Tài liệu học từ vựng tiếng Nhật. Nơi chia sẻ tài liệu học từ vựng tiếng Nhật từ cấp độ N5, N4, N3, N2, N1. Từ vựng tiếng Nhật thông dụng, hay gặp, hay dùng trong hội thoại tiếng Nhật cơ bản. Từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề ... Từ Vựng N5 Từ Vựng N4 Từ Vựng N3 Từ Vựng N2 Từ Vựng N1
299 bài viết · trang 8/25
Bảng từ vựng tiếng Nhật phổ biến có chứa chữ 女 như 少女, 彼女, 王女, 女性, 女優, kèm cách đọc hiragana và nghĩa tiếng Việt.
Bảng từ vựng tiếng Nhật chỉ vị trí, phương hướng như 前, 後ろ, 右, 左, 隣, 曲がる, kèm cách đọc hiragana và nghĩa tiếng Việt.
Tài liệu PDF từ vựng trong sách にほんごで働く!ビジネス日本語30時間, giúp người học nắm tiếng Nhật thương mại dùng nơi công sở.
Tên 63 tỉnh thành Việt Nam viết bằng katakana tiếng Nhật như アンザン, バリア・ブンタウ, kèm cách đọc romaji để người học dễ ghi nhớ.
Danh sách từ vựng về mua bán trong tiếng Nhật như 売る, 買う, 製品, 売買, 交換, コンビニ, kèm cách đọc romaji và nghĩa.
Tổng hợp 100 cụm từ tiếng Nhật hay chia theo ngày, như 人目に晒す, ストレスが解れる, kèm cách đọc và nghĩa tiếng Việt.
Tuyển tập cụm từ tiếng Nhật chỉ những việc làm hằng ngày hay quên cách nói, như ハンガーで服を掛ける, kèm giải thích tiếng Việt.
Tổng hợp các quán dụng ngữ tiếng Nhật thường gặp với 気 như 気が早い, 気が重い, 気が合う, 気が利く, kèm nghĩa tiếng Việt.
Bảng từ vựng tiếng Nhật về tên các tổ chức, chức vụ và đơn vị hành chính, giúp người học đọc hiểu giấy tờ, thủ tục tại Nhật.
Bảng từ vựng tiếng Nhật về giao thông như 交通, 徒歩, 飛行機, 自転車, 地下鉄, 電車, kèm cách đọc hiragana và nghĩa tiếng Việt.
Bảng từ vựng tiếng Nhật chủ đề màu sắc như 黒, 白, 青, 緑, 黄色, 赤, 橙色, kèm cách đọc hiragana và nghĩa tiếng Việt.
Bảng từ vựng tiếng Nhật về nghề nghiệp như 医者, 看護師, 歯科医, 科学者, 美容師, kèm cách đọc hiragana, romaji và nghĩa tiếng Việt.