Từ vựng Mimikara Oboeru N3 – Bài 12
Từ vựng Mimi kara Oboeru N3 bài 12, nhóm phó từ B như ぐっすり, きちんと, しっかり, はっきり, kèm cách đọc và nghĩa tiếng Việt.
121 bài viết · trang 1/11
Từ vựng Mimi kara Oboeru N3 bài 12, nhóm phó từ B như ぐっすり, きちんと, しっかり, はっきり, kèm cách đọc và nghĩa tiếng Việt.
Từ vựng Mimi kara Oboeru N3 bài 11, nhóm katakana B như パートナー, リーダー, ストレス, バランス, kèm nghĩa tiếng Việt.
Từ vựng Mimi kara Oboeru N3 bài 10, nhóm động từ C như 上る, 下る, 進む, 進める, kèm cách đọc hiragana và nghĩa tiếng Việt.
Từ vựng Mimi kara Oboeru N3 bài 9, nhóm danh từ C như 読書, 演奏, 芸術, 検査, kèm cách đọc hiragana và nghĩa tiếng Việt.
Từ vựng Mimi kara Oboeru N3 bài 8, nhóm phó từ như 非常に, 大変に, ほとんど, kèm cách đọc hiragana và nghĩa tiếng Việt.
Từ vựng Mimi kara Oboeru N3 bài 7, nhóm tính từ B như 濃い, 薄い, 酸っぱい, 臭い, kèm cách đọc hiragana và nghĩa tiếng Việt.
Từ vựng Mimi kara Oboeru N3 bài 6, nhóm katakana như クラスメート, グループ, チーム, アマチュア, kèm nghĩa tiếng Việt.
Từ vựng Mimi kara Oboeru N3 bài 5, nhóm động từ B như 届く, 届ける, つかむ, 握る, kèm cách đọc hiragana và nghĩa tiếng Việt.
Từ vựng Mimi kara Oboeru N3 bài 4, nhóm tính từ như 温まる, 温める, 高まる, 高める, kèm cách đọc hiragana và nghĩa tiếng Việt.
Từ vựng Mimi kara Oboeru N3 bài 3, nhóm danh từ dạng liên dụng như 飾り, 遊び, 集まり, 教え, kèm cách đọc và nghĩa tiếng Việt.
Từ vựng Mimi kara Oboeru N3 bài 2, nhóm động từ như 渇く, 嗅ぐ, 叩く, 殴る, 抱く, kèm cách đọc hiragana và nghĩa tiếng Việt.
Từ vựng Mimi kara Oboeru N3 bài 1, nhóm danh từ như 男性, 女性, 高齢, 年上, 目上, kèm cách đọc hiragana và nghĩa tiếng Việt.