Học Ngữ pháp Minna no Nihongo – Bài 50
Ngữ pháp Minna no Nihongo bài 50 (N4): khiêm nhường ngữ 謙譲語 dùng khi nói về hành động của mình, cách tạo おVします và ví dụ.
100 bài viết · trang 1/9
Ngữ pháp Minna no Nihongo bài 50 (N4): khiêm nhường ngữ 謙譲語 dùng khi nói về hành động của mình, cách tạo おVします và ví dụ.
Ngữ pháp Minna no Nihongo bài 49 (N4): kính ngữ 尊敬語 khi nói với người trên, cách dùng tiền tố お・ご và cách tạo câu kính ngữ.
Ngữ pháp Minna no Nihongo bài 48 (N4): cách chia động từ thể sai khiến cho ba nhóm, ý cho phép và các mẫu câu kèm ví dụ.
Ngữ pháp Minna no Nihongo bài 47 (N4): mẫu そうです diễn đạt 'nghe nói', phân biệt với そう ở bài 43, kèm cấu trúc và ví dụ.
Ngữ pháp Minna no Nihongo bài 46 (N4): các mẫu câu với ところです chỉ thời điểm sắp làm, đang làm và vừa làm xong, kèm ví dụ.
Ngữ pháp Minna no Nihongo bài 45 (N4): mẫu 場合は (trong trường hợp, nếu) diễn đạt giả định và cách kết hợp với động từ, tính từ, danh từ.
Ngữ pháp Minna no Nihongo bài 44 (N4): mẫu すぎます (quá mức) với động từ, tính từ, kèm lưu ý cách dùng và ví dụ.
Ngữ pháp Minna no Nihongo bài 43 (N4): mẫu そうです diễn đạt phỏng đoán 'sắp, có vẻ' qua trạng thái nhìn thấy, kèm cách chia và ví dụ.
Ngữ pháp Minna no Nihongo bài 42 (N4): mẫu ために chỉ mục đích với động từ và danh từ, kèm cách dùng và ví dụ.
Ngữ pháp Minna no Nihongo bài 41 (N4): biểu hiện cho – nhận theo quan hệ trên – dưới, trong – ngoài, như いただく, くださる, さしあげる.
Ngữ pháp Minna no Nihongo bài 40 (N4): ghép câu nghi vấn với trợ từ か vào câu lớn, như 何時に終わるか、分かりません, kèm ví dụ.
Ngữ pháp Minna no Nihongo bài 39 (N4): cách diễn đạt nguyên nhân, lý do khác ~から, hạn chế khi dùng và ví dụ.