Học Ngữ pháp Minna no Nihongo – Bài 38
Ngữ pháp Minna no Nihongo bài 38 (N4): danh từ hóa động từ bằng trợ từ の, như サッカーをするのはおもしろいです, kèm ví dụ.
100 bài viết · trang 2/9
Ngữ pháp Minna no Nihongo bài 38 (N4): danh từ hóa động từ bằng trợ từ の, như サッカーをするのはおもしろいです, kèm ví dụ.
Ngữ pháp Minna no Nihongo bài 37 (N4): thể bị động (受身), cách chia cho ba nhóm động từ, nghĩa 'bị' và 'được' kèm ví dụ.
Ngữ pháp Minna no Nihongo bài 36 (N4): mẫu ように diễn đạt mục đích 'để', phân biệt động từ có ý chí và không có ý chí, kèm ví dụ.
Ngữ pháp Minna no Nihongo bài 35 (N4): thể điều kiện 条件形 đuôi ば, cách chia khẳng định, phủ định cho các nhóm động từ.
Ngữ pháp Minna no Nihongo bài 34 (N4): mẫu とおりに (theo đúng như đã nghe, thấy, đọc) và cách ghép với động từ thể た, danh từ.
Ngữ pháp Minna no Nihongo bài 33 (N4): thể mệnh lệnh 命令形 và thể cấm đoán 禁止形, cách chia từng nhóm động từ kèm ví dụ.
Ngữ pháp Minna no Nihongo bài 32 (N4): mẫu ほうがいいです để khuyên nên hoặc không nên làm gì, phân biệt với ~たらいい.
Ngữ pháp Minna no Nihongo bài 31 (N4): thể ý chí diễn đạt ý muốn, dự định và cách chia cho ba nhóm động từ kèm ví dụ.
Các từ vựng bài 50 giáo trình Minna no Nihongo như まいります (đi, đến), おります, いただきます, もうします, kèm Romaji, Kanji và nghĩa tiếng Việt.
Các từ vựng bài 49 giáo trình Minna no Nihongo như つとめます (làm việc), やすみます, すごします, よります, kèm Romaji, Kanji và nghĩa tiếng Việt.
Các từ vựng bài 48 giáo trình Minna no Nihongo như おろします (cho xuống), とどけます, và các từ về nuôi dạy, chăm sóc, kèm Romaji, Kanji và nghĩa tiếng Việt.
Các từ vựng bài 47 giáo trình Minna no Nihongo như あつまります (tập trung) và các từ vựng nghe nói, tin tức, kèm Romaji, Kanji và nghĩa tiếng Việt.