Từ vựng Minna no Nihongo – Bài 34
Các từ vựng bài 34 giáo trình Minna no Nihongo như みがきます (đánh răng), くみたてます (lắp ráp), kèm Romaji, Kanji và nghĩa tiếng Việt.
100 bài viết · trang 4/9
Các từ vựng bài 34 giáo trình Minna no Nihongo như みがきます (đánh răng), くみたてます (lắp ráp), kèm Romaji, Kanji và nghĩa tiếng Việt.
Các từ vựng bài 33 giáo trình Minna no Nihongo như にげます (chạy trốn), さわぎます (làm ồn), kèm Romaji, Kanji và nghĩa tiếng Việt.
Các từ vựng bài 32 giáo trình Minna no Nihongo như うんどうします (vận động), せいこうします (thành công), kèm Romaji, Kanji và nghĩa tiếng Việt.
Các từ vựng bài 31 giáo trình Minna no Nihongo như はじまります (bắt đầu), つづけます và các từ về dự định, kèm Romaji, Kanji và nghĩa tiếng Việt.
Các từ vựng bài 30 giáo trình Minna no Nihongo như はります (dán), かけます (treo), かざります (trang trí), kèm Romaji, Kanji và nghĩa tiếng Việt.
Các từ vựng bài 29 giáo trình Minna no Nihongo như あきます (mở cửa), しまります (đóng cửa) và các từ chỉ trạng thái, kèm Romaji, Kanji và nghĩa tiếng Việt.
Các từ vựng bài 28 giáo trình Minna no Nihongo như うれます (bán chạy), おどります (nhảy), かみます (nhai), kèm Romaji, Kanji và nghĩa tiếng Việt.
Các từ vựng bài 27 giáo trình Minna no Nihongo như かいます (nuôi), たてます (xây dựng), はしります, kèm Romaji, Kanji và nghĩa tiếng Việt.
Các từ vựng bài 26 giáo trình Minna no Nihongo như みます (xem, khám bệnh), さがします (tìm kiếm), kèm Romaji, Kanji và nghĩa tiếng Việt.
Các từ vựng bài 25 giáo trình Minna no Nihongo như かんがえます (suy nghĩ), つきます [えきに~] (đến ga), kèm Romaji, Kanji và nghĩa tiếng Việt.
Các từ vựng bài 24 giáo trình Minna no Nihongo như くれます (cho, tặng tôi), つれていきます (dẫn đi), kèm Romaji, Kanji và nghĩa tiếng Việt.
Các từ vựng bài 23 giáo trình Minna no Nihongo như ききます (hỏi), みち (đường) và các từ về chỉ đường, di chuyển, kèm Romaji, Kanji và nghĩa tiếng Việt.