Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N4: 90. ~ちゃ / ちゃう(縮約形) (Dạng rút gọn)
Mục 90 Mimi Kara Oboeru N4: ~ちゃ/ちゃう (dạng rút gọn dùng trong hội thoại thân mật), kèm cấu trúc, cách dùng và ví dụ có phiên âm, dịch nghĩa.
90 bài viết · trang 1/8
Mục 90 Mimi Kara Oboeru N4: ~ちゃ/ちゃう (dạng rút gọn dùng trong hội thoại thân mật), kèm cấu trúc, cách dùng và ví dụ có phiên âm, dịch nghĩa.
Mục 89 Mimi Kara Oboeru N4: ~たばかり (mới vừa hoàn thành động tác), kèm cấu trúc, cách dùng và ví dụ có phiên âm, dịch nghĩa.
Mục 88 Mimi Kara Oboeru N4: ~はず (từ lý do suy ra đương nhiên là, chắc chắn là), kèm cấu trúc, cách dùng và ví dụ có phiên âm, dịch nghĩa.
Mục 87 Mimi Kara Oboeru N4: ~ずに (trong trạng thái không làm gì đó), kèm cấu trúc, cách dùng và ví dụ có phiên âm, dịch nghĩa.
Mục 86 Mimi Kara Oboeru N4: ~まま (giữ nguyên trạng thái không đổi), kèm cấu trúc, cách dùng và ví dụ có phiên âm, dịch nghĩa.
Mục 85 Mimi Kara Oboeru N4: các cách nói lịch sự khác (như thêm tiền tố お/ご vào danh từ), kèm cấu trúc, cách dùng và ví dụ có phiên âm, dịch nghĩa.
Mục 84 Mimi Kara Oboeru N4: khiêm nhường ngữ 謙譲表現 (nói khiêm nhường về hành vi của bản thân), kèm cấu trúc, cách dùng và ví dụ có phiên âm, dịch nghĩa.
Mục 83 Mimi Kara Oboeru N4: kính ngữ 尊敬表現 (nói tôn kính về hành vi của người trên), kèm cấu trúc, cách dùng và ví dụ có phiên âm, dịch nghĩa.
Mục 82 Mimi Kara Oboeru N4: ~さ (chuyển tính từ thành danh từ chỉ mức độ), kèm cấu trúc, cách dùng và ví dụ có phiên âm, dịch nghĩa.
Mục 81 Mimi Kara Oboeru N4: ~ように(と)言う/伝える (trích dẫn lời nhờ, dặn), kèm cấu trúc, cách dùng và ví dụ có phiên âm, dịch nghĩa.
Mục 80 Mimi Kara Oboeru N4: ~あいだに (trong lúc ~ thì đã làm xong điều gì), kèm cấu trúc, cách dùng và ví dụ có phiên âm, dịch nghĩa.
Mục 79 Mimi Kara Oboeru N4: ~あいだ(は) (làm gì suốt khoảng thời gian ~), kèm cấu trúc, cách dùng và ví dụ có phiên âm, dịch nghĩa.