Học Từ vựng Soumatome N3: Tuần 6 Ngày 6
Từ vựng Soumatome N3 tuần 6 ngày 6 về các cách dùng động từ 立つ và 立てる, như 席を立つ, 予定を立てる, kèm cách đọc và nghĩa.
108 bài viết · trang 1/9
Từ vựng Soumatome N3 tuần 6 ngày 6 về các cách dùng động từ 立つ và 立てる, như 席を立つ, 予定を立てる, kèm cách đọc và nghĩa.
Từ vựng Soumatome N3 tuần 6 ngày 5 về các cách dùng động từ 出る và 出す, như 会議に出る, 食事が出る, kèm cách đọc và nghĩa.
Từ vựng Soumatome N3 tuần 6 ngày 4 về gặp gỡ và tiễn đưa, như 出会う, 出迎える, 見送る, 見上げる, kèm cách đọc và nghĩa.
Từ vựng Soumatome N3 tuần 6 ngày 3 về từ tượng thanh, tượng hình chỉ cảm xúc như どきどき, いらいら, はきはき, kèm ví dụ và nghĩa.
Từ vựng Soumatome N3 tuần 6 ngày 2 về phó từ chỉ trạng thái như うっかり, すっかり, がっかり, kèm câu ví dụ và nghĩa tiếng Việt.
Từ vựng Soumatome N3 tuần 6 ngày 1 về phó từ chỉ sự đột ngột và kết quả như 突然, いきなり, とたんに, やっと, kèm ví dụ và nghĩa.
Từ vựng Soumatome N3 tuần 5 ngày 6 về thiên nhiên và biến đổi của vật, như 花が咲く, 木が枯れる, 山がくずれる, kèm cách đọc và nghĩa.
Từ vựng Soumatome N3 tuần 5 ngày 5 về phản ứng cơ thể như 鼻水が出る, ため息をつく, 涙を流す, 汗をかく, kèm cách đọc và nghĩa.
Từ vựng Soumatome N3 tuần 5 ngày 4 về sức khỏe và triệu chứng bệnh như めまい, 頭痛, 胃が痛い, 腰が痛い, kèm cách đọc và nghĩa.
Từ vựng Soumatome N3 tuần 5 ngày 3 về tính cách con người như かしこい, 礼儀正しい, 正直な, 素直な, 純粋な, kèm cách đọc và nghĩa.
Từ vựng Soumatome N3 tuần 5 ngày 2 về quê quán, nơi sinh và hỏi đáp quốc tịch như お国, 出身, kèm mẫu hội thoại và nghĩa tiếng Việt.
Từ vựng Soumatome N3 tuần 5 ngày 1 về gia đình và quan hệ như 長男, 長女, 次男, 末っ子, 同僚, kèm cách đọc và nghĩa tiếng Việt.