50 Từ vựng N4 thường gặp trong JLPT N4
Danh sách 50 từ vựng N4 hay gặp trong đề JLPT, kèm kanji, cách đọc hiragana, romaji và nghĩa tiếng Việt để ôn thi.
Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật N4. Nơi chia sẻ tài liệu tự học và ôn thi JLPT N4. Từ vựng tiếng Nhật trong các giáo trình Mimikara, soumatome...
31 bài viết · trang 1/3
Danh sách 50 từ vựng N4 hay gặp trong đề JLPT, kèm kanji, cách đọc hiragana, romaji và nghĩa tiếng Việt để ôn thi.
100 cụm tự động từ và tha động từ N4-N3 như 開く/開ける, 閉まる/閉める, kèm nghĩa và ví dụ câu cho từng cặp để phân biệt.
Danh sách từ vựng N4 đã xuất hiện trong đề JLPT N4 từ 2017 đến 2024, chia theo từng kỳ thi, kèm kanji, hiragana và nghĩa.
Tổng hợp 199 động từ N4 thường xuất hiện trong JLPT N4, để tải về học, kèm liên kết đến các thể chia động từ sơ cấp N5-N4.
Phần 2 trong loạt từ đồng nghĩa giữa N4 và N3, gom các từ tiếng Nhật cùng nghĩa để học nhanh và tránh nhầm khi thi.
Phần 1 trong loạt từ đồng nghĩa giữa N4 và N3, gom các từ tiếng Nhật cùng nghĩa để học nhanh và tránh nhầm khi thi.
Danh sách 50 danh động từ N5, N4 thường gặp trong tiếng Nhật, kèm liên kết đến 50 tính từ N4 để học tiếp.
Sách luyện thi N4 Hajimete No Nihongo Tango 1500 (はじめての日本語能力試験 N4単語) dạng PDF, từ vựng kèm dịch tiếng Anh và tiếng Việt.
Giáo trình học tiếng Nhật N4 cơ bản dạng PDF gồm 3 phần Kanji N4, từ vựng N4 và ngữ pháp N4.
Danh sách 50 tính từ N4 thường gặp trong JLPT như 浅い, 美しい, うれしい, kèm cách đọc hiragana, romaji và nghĩa tiếng Việt.
Danh sách từ vựng tiếng Nhật cấp độ N4 để tải về hoặc học online, phục vụ học và ôn thi JLPT N4.
Danh sách hơn 130 từ tượng thanh, tượng hình thường xuất hiện trong đề thi JLPT, có thể tải về để học và ôn luyện.