24 Phó Từ N5 có ví dụ đi kèm
24 phó từ N5 thông dụng có ví dụ đi kèm giúp học dễ hơn, kèm liên kết đến bài học trợ từ cơ bản trong tiếng Nhật N5.
Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật N5. Nơi chia sẻ tài liệu tự học và ôn thi JLPT N5. Từ vựng tiếng Nhật trong các giáo trình Mimikara, soumatome...
30 bài viết · trang 1/3
24 phó từ N5 thông dụng có ví dụ đi kèm giúp học dễ hơn, kèm liên kết đến bài học trợ từ cơ bản trong tiếng Nhật N5.
File tổng hợp từ vựng Mimikara Oboeru N5-N1 để tải về học, kèm liên kết đến bảng động từ sơ cấp N5-N4 và 80 từ vựng.
Tiếng Nhật có tính từ đuôi い (kết thúc bằng âm い) và tính từ đuôi な, bài tổng hợp tính từ N5 kèm ví dụ để học.
Danh sách 50 danh động từ N5, N4 thường gặp trong tiếng Nhật, kèm liên kết đến 50 tính từ N4 để học tiếp.
Sách song ngữ Nhật-Anh-Việt N5 Tango 1000, 1000 từ vựng trọng yếu cho kỳ thi JLPT N5, dạng PDF chia thành 3 phần.
Giáo trình học tiếng Nhật N5 cơ bản dạng PDF gồm 3 phần Kanji N5, từ vựng N5 và ngữ pháp N5.
Danh sách 114 động từ N5 thông dụng như 書きます, 聞きます, 着きます, 歩きます, kèm cách đọc hiragana và nghĩa tiếng Việt.
Danh sách 100 động từ tiếng Nhật thông dụng nhất như 行く, 見る, する, 出る, 使う, 作る, kèm cách đọc, romaji và nghĩa tiếng Việt.
Tổng hợp các cặp tính từ trái nghĩa thường gặp trong tiếng Nhật, giúp người học mở rộng vốn từ vựng theo cặp dễ nhớ.
Danh sách 128 từ vựng Katakana N5 như エンジニア, ノート, カード, ボールペン, kèm Romaji và nghĩa tiếng Việt.
Tổng hợp các cặp động từ trái nghĩa thường gặp trong tiếng Nhật, giúp học từ trái nghĩa và giao tiếp tốt hơn.
Danh sách từ vựng cần thiết để ôn thi JLPT N5 như 会う, 青, 青い, 赤, 秋, kèm cách đọc Hiragana và nghĩa tiếng Việt.