Từ vựng tiếng Nhật chủ đề Cãi Nhau và Xô Xát
Bảng từ vựng tiếng Nhật về cãi nhau và xô xát như 喧嘩, 怒鳴る, 言い返す, kèm cách đọc, romaji và nghĩa để dùng đúng ngữ cảnh.
Tài liệu học từ vựng tiếng Nhật. Nơi chia sẻ tài liệu học từ vựng tiếng Nhật từ cấp độ N5, N4, N3, N2, N1. Từ vựng tiếng Nhật thông dụng, hay gặp, hay dùng trong hội thoại tiếng Nhật cơ bản. Từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề ... Từ Vựng N5 Từ Vựng N4 Từ Vựng N3 Từ Vựng N2 Từ Vựng N1
299 bài viết · trang 1/25
Bảng từ vựng tiếng Nhật về cãi nhau và xô xát như 喧嘩, 怒鳴る, 言い返す, kèm cách đọc, romaji và nghĩa để dùng đúng ngữ cảnh.
Từ vựng các loại máy móc cơ khí bằng tiếng Nhật, chia nhóm máy chung và máy gia công kim loại, kèm kanji, cách đọc và nghĩa.
Từ vựng tiếng Nhật về vật liệu xây dựng như xi măng, gạch, cát, sỏi, đá, kèm kanji, cách đọc, romaji và nghĩa cho người làm công trường.
Tài liệu PDF hơn 2000 từ vựng tiếng Nhật thương mại cho kỳ thi BJT, có ví dụ đi kèm, tải về để ôn tập.
Tổng hợp từ và cụm từ tiếng Nhật chủ đề nhân sự thường gặp khi đi làm ở Nhật, kèm bài về thuật ngữ hợp đồng lao động.
Tài liệu PDF 200 từ vựng tiếng Nhật N3-N1 cần biết khi đi khám bệnh, có ví dụ đi kèm, để tải về học trước khi đến bệnh viện.
Tài liệu PDF 200 từ vựng tiếng Nhật thường dùng trong môi trường công sở, có ví dụ đi kèm, để tải về học và dùng khi đi làm.
Bảng các từ dùng trong công ty như 会社, 株式会社, 企業, 会社員, kèm kanji, cách đọc, romaji và nghĩa tiếng Việt.
50 từ vựng tiếng Nhật chủ đề trộm cắp như 盗難に遭う, 掏摸, ひったくり, 強盗, kèm kanji, cách đọc, romaji và nghĩa.
Tài liệu PDF 180 từ vựng tiếng Nhật trong môi trường công sở, có ví dụ dễ hiểu, giúp giao tiếp công việc; tải về để học.
Tài liệu PDF từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành đóng gói thực phẩm cho người làm việc ở Nhật, có liên kết sang bài ngành chế biến thực phẩm.
Học các từ liên quan đến bưu điện và những từ đi kèm, có PDF tải về, kèm bài về từ vựng khi đi ngân hàng và làm nhà hàng.