Tiếng Nhật giao tiếp trong công xưởng, nhà máy: Phần 6
Phần 6 của loạt tiếng Nhật xưởng, nhà máy: các câu mệnh lệnh như 準備しろ, 用意しろ kèm hiragana, romaji và nghĩa tiếng Việt.
20 bài viết · trang 1/2
Phần 6 của loạt tiếng Nhật xưởng, nhà máy: các câu mệnh lệnh như 準備しろ, 用意しろ kèm hiragana, romaji và nghĩa tiếng Việt.
Phần 5 của loạt tiếng Nhật giao tiếp trong công xưởng, nhà máy, có liên kết sang các phần 3, 4 để học tiếp theo trình tự.
Phần 4 của loạt tiếng Nhật giao tiếp trong công xưởng, nhà máy, kèm gợi ý đọc tiếp loạt 150 mẫu câu giao tiếp N3.
Phần 3 của loạt tiếng Nhật giao tiếp trong công xưởng, nhà máy, nối tiếp phần 2 và dẫn sang bài học Kaiwa thực tế trong công việc.
Phần 2 gồm 50 câu giao tiếp tiếng Nhật thường dùng trong xưởng, nhà máy, có kanji, hiragana, romaji và nghĩa tiếng Việt.
Phần 7 của loạt Kaiwa thực tế N4-N3 dùng hằng ngày, gồm các mẫu câu có romaji và nghĩa như さっききたばかりです.
Phần 6 của loạt Kaiwa thực tế gồm 50 câu cửa miệng người Nhật hay dùng hằng ngày như いけない, いくじなし, kèm romaji và nghĩa.
Phần 7 của loạt Kaiwa thực tế trong công việc, gồm các câu như せめて1日休みたい, よく覚えとけ, kèm hiragana và nghĩa tiếng Việt.
Phần 5 của loạt Kaiwa thực tế trong cuộc sống, gồm các câu như お先にどうぞ, 落ち着けよ, 正しいです, kèm romaji và nghĩa.
Phần 4 của loạt Kaiwa thực tế trong cuộc sống, gồm các câu như それはいけないね, ちょっとおねがいがあるんだけど, kèm nghĩa tiếng Việt.
Phần 3 của loạt Kaiwa thực tế trong cuộc sống, các câu đơn giản khi đi ăn uống như どれがお勧めですか, kèm hiragana và nghĩa.
Phần 2 của loạt Kaiwa thực tế trong cuộc sống, các câu dùng khi đến quán cà phê như 何か甘いものはありますか, kèm nghĩa tiếng Việt.