Các câu Kaiwa thể hiện sự không hài lòng

08/09/20262 phút đọc

Cùng học 25 mẫu câu tiếng Nhật giao tiếp khi nói không vừa lòng.

1. あなたはウソばっかりだ。
( あなたは うそ ばっかりだ. )
Anh chị toàn nói dối thôi.

2. それは私のせいじゃない。
( それは わたしの せいじゃない. )
Đây không phải là lỗi của tôi.

3. どうしてそんなことが言えるのだろう。
( どうして そんなことが いえるのだろう. )
Tại sao anh có thể nói những lời như vậy.

4. もうあなたに我慢できない。
( もう あなたに がまんできない. )
Tôi không thể chịu nổi anh nữa rồi.

5. 今度あなたに言うのは最後だ。
( こんど あなたに いうのは さいごだ. )
Tôi nói với anh lần này là lần cuối đấy.

6. そうしない方が良かったんじゃない。
( そうしない ほうが よかったんじゃない. )
Lẽ ra anh không nên làm thế.

7. そういうふうに言うな。
( そういうふうに いうな. )
Đừng nói kiểu đó với tôi.

8. うるさくするな。
( うるさくするな. )
Đừng làm ồn nữa.

9. 私が見えないところで行け。
( わたしが みえないところで いけ. )
Hãy đi cho khuất mắt tôi.

10. 立ち去れ。
( たちされ. )
Biến đi.

11. そんな目つきで私を見ないで。
( そんな めつきで わたしを みないで. )
Đừng nhìn tôi kiểu đó.

12. 何か言ったか。
( なにか いったか. )
Anh nói cái gì vậy?

13. あなたのせいです。
( あなたの せいです. )
Lỗi tại anh đấy.

14. 行け。
( いけ. )
Cút đi!

15. 言い訳をしないでください。
( いいわけを しないでください. )
Đừng tự bào chữa nữa.

16. もういいよ。
( もう いいよ. )
Đủ rồi đấy.

17. 自分がやったことを見てみろ。
( じぶんが やったことを みてみろ. )
Hãy nhìn những gì anh làm đi.

18. あなたを許せない。
( あなたを ゆるせない. )
Tôi không thể tha thứ cho anh.

19. 自分のことに注意しろ。
( じぶんのことに ちゅういしろ. )
Hãy lo chuyện của anh đi.

20. あなたが嫌いだ。
( あなたが きらいだ. )
Tôi căm ghét anh.

21. バカ。
( ばか. )
Đồ ngu.

22. あなたは行き過ぎだよ。
( あなたは いきすぎだよ. )
Anh đã đi quá xa rồi đấy.

23. 何をやっているかわかるか。
( なにを やっているか わかるか. )
Anh có biết anh đang làm gì không?

24. 黙れ。
( だまれ. )
Câm đi.

25. 私に何もできない。
( わたしに なにも できない. )
Tôi không thể làm gì cả.

Xem thêm bài:
Mẫu câu La Mắng trong tiếng Nhật
Tiếng Nhật giao tiếp trong công xưởng, nhà máy

Bài viết liên quan