Học Từ vựng Soumatome N3: Tuần 2 Ngày 6
Từ vựng Soumatome N3 tuần 2 ngày 6 về tiền bạc, ngân hàng như 通帳, 印鑑, 紙幣, 硬貨, 百円玉, kèm cách đọc, loại từ và nghĩa.
108 bài viết · trang 3/9
Từ vựng Soumatome N3 tuần 2 ngày 6 về tiền bạc, ngân hàng như 通帳, 印鑑, 紙幣, 硬貨, 百円玉, kèm cách đọc, loại từ và nghĩa.
Từ vựng Soumatome N3 tuần 2 ngày 5 về giao thông đường phố như 信号, 交差点, 踏切, 横断歩道, 通行止め, kèm cách đọc và nghĩa.
Từ vựng Soumatome N3 tuần 2 ngày 4 về các bộ phận của ô tô như ワイパー, バックミラー, トランク, タイヤ, カーナビ, kèm cách đọc và nghĩa.
Từ vựng Soumatome N3 tuần 2 ngày 3 về ga tàu như ホーム, 白線の内側, 黄色い線, 混雑, kèm cách đọc và nghĩa tiếng Việt.
Từ vựng Soumatome N3 tuần 2 ngày 2 về lên xuống cầu thang và hướng tàu như 上る, 下る, 下り電車, kèm cách đọc và nghĩa tiếng Việt.
Từ vựng Soumatome N3 tuần 2 ngày 1 về thời gian như 一昨日, 昨日, 明日, 明後日, 元日, 上旬, 初旬, kèm cách đọc và nghĩa tiếng Việt.
Từ vựng Soumatome N3 tuần 1 ngày 6 về trẻ em như かわいらしい子ども, 行儀がいい, 利口な, 人なつこい, kèm cách đọc và nghĩa.
Từ vựng Soumatome N3 tuần 1 ngày 5 về giặt giũ như 洗濯物がたまる, 湿っている, 乾く, 仕上がる, kèm cách đọc và nghĩa tiếng Việt.
Từ vựng Soumatome N3 tuần 1 ngày 4 về dọn dẹp nhà cửa như エプロン, ほうき, ちりとり, ぞうきん, バケツ, ソファー, kèm nghĩa.
Từ vựng Soumatome N3 tuần 1 ngày 3 về dụng cụ nấu ăn như なべ, おたま, フライパン, 炊飯器, しゃもじ, お湯を沸かす, kèm nghĩa.
Từ vựng Soumatome N3 tuần 1 ngày 2 về nấu ăn, công thức món 肉じゃが như 材料, 調味料, ジャガイモ, 玉ネギ, kèm cách đọc và nghĩa.
Từ vựng Soumatome N3 tuần 1 ngày 1 về nhà bếp như キッチン, 台所, 電子レンジ, 冷蔵庫, ガスコンロ, コーヒーカップ, kèm cách đọc và nghĩa.