Học Soumatome N3 Kanji: Tuần 4 Ngày 6
Kanji Soumatome N3 tuần 4 ngày 6 gồm 在, 取, 預, 衣 và các chữ khác, kèm âm Hán Việt, cách đọc hiragana và nghĩa từ ghép.
108 bài viết · trang 5/9
Kanji Soumatome N3 tuần 4 ngày 6 gồm 在, 取, 預, 衣 và các chữ khác, kèm âm Hán Việt, cách đọc hiragana và nghĩa từ ghép.
Kanji Soumatome N3 tuần 4 ngày 5 gồm 届, 宅, 配 và các chữ khác, kèm âm Hán Việt, cách đọc hiragana và nghĩa từ ghép như 宅配, 配達.
Kanji Soumatome N3 tuần 4 ngày 4 gồm 申, 記 và các chữ khác, kèm âm Hán Việt, cách đọc hiragana và nghĩa từ ghép như 申し込む, 申請.
Kanji Soumatome N3 tuần 4 ngày 3 gồm 米, 級, 残 và các chữ khác, kèm âm Hán Việt, cách đọc hiragana và nghĩa từ ghép như 高級, 残業.
Kanji Soumatome N3 tuần 4 ngày 2 gồm 告, 利, 割 và các chữ khác, kèm âm Hán Việt, cách đọc hiragana và nghĩa từ ghép như 広告, 便利, 割引.
Kanji Soumatome N3 tuần 4 ngày 1 gồm 砂, 塩, 油, 緑 về gia vị và màu sắc, kèm âm Hán Việt, cách đọc hiragana và nghĩa từ ghép.
Kanji Soumatome N3 tuần 3 ngày 6 gồm 接, 続, 示 và các chữ khác, kèm âm Hán Việt, cách đọc hiragana và nghĩa từ ghép như 面接, 続ける.
Kanji Soumatome N3 tuần 3 ngày 5 gồm 留, 守, 濃 và các chữ khác, kèm âm Hán Việt, cách đọc hiragana và nghĩa từ ghép như 留学, 留守番.
Kanji Soumatome N3 tuần 3 ngày 4 gồm 材, 卵, 乳, 粉 về nguyên liệu nấu ăn, kèm âm Hán Việt, cách đọc hiragana và nghĩa từ ghép.
Kanji Soumatome N3 tuần 3 ngày 3 gồm 販, 機, 増 và các chữ khác, kèm âm Hán Việt, cách đọc hiragana và nghĩa từ ghép như 販売, 機会.
Kanji Soumatome N3 tuần 3 ngày 2 gồm 費, 期 và các chữ khác, kèm âm Hán Việt, cách đọc hiragana và nghĩa từ ghép như 費用, 定期券.
Kanji Soumatome N3 tuần 3 ngày 1 gồm 要, 冷 và các chữ khác, kèm âm Hán Việt, cách đọc hiragana và nghĩa từ ghép như 必要, 冷房.