Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N4: 78. ~までに
Mục 78 Mimi Kara Oboeru N4: ~までに (thời hạn để hoàn thành việc), kèm cấu trúc, cách dùng và ví dụ có phiên âm, dịch nghĩa.
90 bài viết · trang 2/8
Mục 78 Mimi Kara Oboeru N4: ~までに (thời hạn để hoàn thành việc), kèm cấu trúc, cách dùng và ví dụ có phiên âm, dịch nghĩa.
Mục 77 Mimi Kara Oboeru N4: ~まで (hành vi kéo dài cho đến thời điểm ~), kèm cấu trúc, cách dùng và ví dụ có phiên âm, dịch nghĩa.
Mục 76 Mimi Kara Oboeru N4: ~(さ)せてください (xin phép làm việc gì đó), kèm cấu trúc, cách dùng và ví dụ có phiên âm, dịch nghĩa.
Mục 75 Mimi Kara Oboeru N4: 使役受身 (bị động sai khiến, bị ép làm), kèm cấu trúc, cách dùng và ví dụ có phiên âm, dịch nghĩa.
Mục 74 Mimi Kara Oboeru N4: 使役 (thể sai khiến, người này chỉ thị người kia làm), kèm cấu trúc, cách dùng và ví dụ có phiên âm, dịch nghĩa.
Mục 73 Mimi Kara Oboeru N4: 受身 (thể bị động, chủ ngữ là người nhận hành vi), kèm cấu trúc, cách dùng và ví dụ có phiên âm, dịch nghĩa.
Mục 72 Mimi Kara Oboeru N4: ~てくる/いく (vật hay sự việc di chuyển, diễn biến theo hướng), kèm cấu trúc, cách dùng và ví dụ có phiên âm, dịch nghĩa.
Mục 71 Mimi Kara Oboeru N4: ~ようにする (nỗ lực để làm hay không làm gì), kèm cấu trúc, cách dùng và ví dụ có phiên âm, dịch nghĩa.
Mục 70 Mimi Kara Oboeru N4: ~ようとする (định làm gì đó và đã nỗ lực), kèm cấu trúc, cách dùng và ví dụ có phiên âm, dịch nghĩa.
Mục 69 Mimi Kara Oboeru N4: ~ことになる (quyết định dựa trên tình huống, ý chí người khác), kèm cấu trúc, cách dùng và ví dụ có phiên âm, dịch nghĩa.
Mục 68 Mimi Kara Oboeru N4: ~ことにする (quyết định dựa trên ý chí của bản thân), kèm cấu trúc, cách dùng và ví dụ có phiên âm, dịch nghĩa.
Mục 67 Mimi Kara Oboeru N4: てさしあげる/いただく/くださる (dạng kính ngữ của cho – nhận hành động), kèm cấu trúc, cách dùng và ví dụ có phiên âm, dịch nghĩa.