Từ vựng Minna no Nihongo – Bài 46
Các từ vựng bài 46 giáo trình Minna no Nihongo như やきます (nướng), わたします (trao), かえってきます, kèm Romaji, Kanji và nghĩa tiếng Việt.
100 bài viết · trang 3/9
Các từ vựng bài 46 giáo trình Minna no Nihongo như やきます (nướng), わたします (trao), かえってきます, kèm Romaji, Kanji và nghĩa tiếng Việt.
Các từ vựng bài 45 giáo trình Minna no Nihongo như あやまります (xin lỗi), あいます [じこに~] và các từ dùng khi xảy ra sự cố, kèm Romaji, Kanji và nghĩa tiếng Việt.
Các từ vựng bài 44 giáo trình Minna no Nihongo như なきます (khóc), わらいます (cười), かわきます, kèm Romaji, Kanji và nghĩa tiếng Việt.
Các từ vựng bài 43 giáo trình Minna no Nihongo như ふえます (tăng lên), và các từ về thay đổi, xu hướng, kèm Romaji, Kanji và nghĩa tiếng Việt.
Các từ vựng bài 42 giáo trình Minna no Nihongo như つつみます (gói), わかします (đun sôi) và các từ về việc nhà, kèm Romaji, Kanji và nghĩa tiếng Việt.
Các từ vựng bài 41 giáo trình Minna no Nihongo như いただきます (nhận, khiêm nhường ngữ), くださいます và các từ cho – nhận, kèm Romaji, Kanji và nghĩa tiếng Việt.
Các từ vựng bài 40 giáo trình Minna no Nihongo như かぞえます (đếm), はかります (đo, cân) và các từ về xác nhận, kèm Romaji, Kanji và nghĩa tiếng Việt.
Các từ vựng bài 39 giáo trình Minna no Nihongo như こたえます (trả lời), たおれます (đổ), やけます, kèm Romaji, Kanji và nghĩa tiếng Việt.
Các từ vựng bài 38 giáo trình Minna no Nihongo như そだてます (nuôi, trồng), はこびます (chở, vận chuyển), kèm Romaji, Kanji và nghĩa tiếng Việt.
Các từ vựng bài 37 giáo trình Minna no Nihongo như ほめます (khen), しかります (mắng), さそいます (mời, rủ), kèm Romaji, Kanji và nghĩa tiếng Việt.
Các từ vựng bài 36 giáo trình Minna no Nihongo như とどきます (được gửi đến), でます và các từ về thói quen, mục đích, kèm Romaji, Kanji và nghĩa tiếng Việt.
Các từ vựng bài 35 giáo trình Minna no Nihongo như さきます (hoa nở), かわります (thay đổi) và các từ chỉ điều kiện, kèm Romaji, Kanji và nghĩa tiếng Việt.