Từ vựng Minna no Nihongo – Bài 22
Các từ vựng bài 22 giáo trình Minna no Nihongo như きます (mặc áo sơ mi), はきます (mang giày) và các từ về trang phục, kèm Romaji, Kanji và nghĩa tiếng Việt.
100 bài viết · trang 5/9
Các từ vựng bài 22 giáo trình Minna no Nihongo như きます (mặc áo sơ mi), はきます (mang giày) và các từ về trang phục, kèm Romaji, Kanji và nghĩa tiếng Việt.
Các từ vựng bài 21 giáo trình Minna no Nihongo như おもいます (nghĩ), いいます (nói), たります (đủ), kèm Romaji, Kanji và nghĩa tiếng Việt.
Các từ vựng bài 20 giáo trình Minna no Nihongo như いります (cần, ví dụ cần visa), しらべます (tìm hiểu), kèm Romaji, Kanji và nghĩa tiếng Việt.
Các từ vựng bài 19 giáo trình Minna no Nihongo như のぼります (leo núi), れんしゅうします (luyện tập), kèm Romaji, Kanji và nghĩa tiếng Việt.
Các từ vựng bài 18 giáo trình Minna no Nihongo như できます (có thể), あらいます (rửa, giặt), ひきます, kèm Romaji, Kanji và nghĩa tiếng Việt.
Các từ vựng bài 17 giáo trình Minna no Nihongo như おぼえます (nhớ), わすれます (quên), kèm Romaji, Kanji và nghĩa tiếng Việt.
Các từ vựng bài 16 giáo trình Minna no Nihongo như のります (lên tàu, xe), おります (xuống) và các từ chỉ phương tiện, kèm Romaji, Kanji và nghĩa tiếng Việt.
Các từ vựng bài 15 giáo trình Minna no Nihongo như たちます (đứng), すわります (ngồi), kèm Romaji, Kanji và nghĩa tiếng Việt.
Các từ vựng bài 14 giáo trình Minna no Nihongo như つけます (bật), けします (tắt), あけます, kèm Romaji, Kanji và nghĩa tiếng Việt.
Các từ vựng bài 13 giáo trình Minna no Nihongo như あそびます (chơi), およぎます (bơi), kèm Romaji, Kanji và nghĩa tiếng Việt.
Các từ vựng bài 12 giáo trình Minna no Nihongo như かんたん[な] (đơn giản), ちかい (gần) và các tính từ, kèm Romaji, Kanji và nghĩa tiếng Việt.
Các từ vựng bài 11 giáo trình Minna no Nihongo như います (có, động vật), かかります (mất, tốn thời gian, tiền), kèm Romaji, Kanji và nghĩa tiếng Việt.