Học Ngữ pháp Minna no Nihongo – Bài 28
Ngữ pháp Minna no Nihongo bài 28: mẫu V1ながら V2 (vừa làm ~ vừa làm ~) diễn tả hai hành động đồng thời, kèm cách dùng và ví dụ.
100 bài viết · trang 7/9
Ngữ pháp Minna no Nihongo bài 28: mẫu V1ながら V2 (vừa làm ~ vừa làm ~) diễn tả hai hành động đồng thời, kèm cách dùng và ví dụ.
Ngữ pháp Minna no Nihongo bài 27: động từ thể khả năng, cách chia từng nhóm động từ và sơ lược cách dùng kèm ví dụ.
Ngữ pháp Minna no Nihongo bài 26: mẫu んです nhấn mạnh ý muốn nói, muốn hỏi, dùng nhiều trong văn nói, kèm cách dùng và ví dụ.
Ngữ pháp Minna no Nihongo bài 25: cách nói giả định, giả sử với mẫu ~たら (nếu...), cách chia và ví dụ minh họa.
Ngữ pháp Minna no Nihongo bài 24: động từ くれます (người khác cho mình), so sánh với あげます, cùng cách nói cho – nhận hành động.
Ngữ pháp Minna no Nihongo bài 23: mẫu ~とき (khi, lúc), cách ghép với động từ, tính từ い, な và danh từ, kèm ví dụ.
Ngữ pháp Minna no Nihongo bài 22: định ngữ, dùng cả mệnh đề có động từ để bổ nghĩa cho danh từ, kèm cách dùng và ví dụ.
Ngữ pháp Minna no Nihongo bài 21: mẫu とおもいます diễn đạt suy nghĩ, quan điểm cá nhân, cách ghép với động từ, tính từ, danh từ.
Ngữ pháp Minna no Nihongo bài 20: thể văn thông thường và thể văn lịch sự, sự khác nhau và cách chuyển đổi giữa hai thể.
Ngữ pháp Minna no Nihongo bài 19: động từ thể た, cách chia giống thể て cho từng nhóm động từ, kèm ví dụ.
Ngữ pháp Minna no Nihongo bài 18: thể từ điển (thể nguyên mẫu) của động từ, cách chuyển từ thể ます và cách dùng.
Ngữ pháp Minna no Nihongo bài 17: động từ thể ない (phủ định dạng ngắn), cách chia cho từng nhóm động từ, kèm ví dụ.