Ngữ pháp N3 Mimi Kara Oboeru – おそれがある (osore ga aru)
Mẫu ~おそれがある (e là, sợ là) trong giáo trình Mimi Kara Oboeru N3, kèm cấu trúc, cách dùng và ví dụ dịch nghĩa.
121 bài viết · trang 2/11
Mẫu ~おそれがある (e là, sợ là) trong giáo trình Mimi Kara Oboeru N3, kèm cấu trúc, cách dùng và ví dụ dịch nghĩa.
Mẫu ~際に/際(に)は (lúc ~, giống とき) trong giáo trình Mimi Kara Oboeru N3, kèm cấu trúc, cách dùng và ví dụ dịch nghĩa.
Mẫu ~とする (giả định rằng ~) trong giáo trình Mimi Kara Oboeru N3, kèm cấu trúc, cách dùng và ví dụ dịch nghĩa.
Mẫu ~をきっかけに (nhờ ~ mà, tác nhân gây thay đổi) trong giáo trình Mimi Kara Oboeru N3, kèm cấu trúc, cách dùng và ví dụ dịch nghĩa.
Mẫu ~てみせる (làm cho người khác thấy) trong giáo trình Mimi Kara Oboeru N3, kèm cấu trúc, cách dùng và ví dụ dịch nghĩa.
Mẫu ~くせに (dù ~, thể hiện sự chê trách) trong giáo trình Mimi Kara Oboeru N3, kèm cấu trúc, cách dùng và ví dụ dịch nghĩa.
Mẫu ~わりに(は) (~ thế mà, kết quả khác chuẩn) trong giáo trình Mimi Kara Oboeru N3, kèm cấu trúc, cách dùng và ví dụ dịch nghĩa.
Mẫu ~をこめて (đong đầy, chứa chan) trong giáo trình Mimi Kara Oboeru N3, kèm cấu trúc, cách dùng và ví dụ dịch nghĩa.
Mẫu ~かけ/かける (làm dang dở, chưa xong) trong giáo trình Mimi Kara Oboeru N3, kèm cấu trúc, cách dùng và ví dụ dịch nghĩa.
Mẫu ~ばかりでなく (không chỉ ~ mà còn) trong giáo trình Mimi Kara Oboeru N3, kèm cấu trúc, cách dùng và ví dụ dịch nghĩa.
Mẫu ~だけ (mức độ cao nhất của từ đứng trước) trong giáo trình Mimi Kara Oboeru N3, kèm cấu trúc, cách dùng và ví dụ dịch nghĩa.
Mẫu ~とか (nghe nói, tin đồn không chắc chắn) trong giáo trình Mimi Kara Oboeru N3, kèm cấu trúc, cách dùng và ví dụ dịch nghĩa.