Ngữ pháp N3 Mimi Kara Oboeru – かわりに (kawari ni)
Mẫu ~かわりに (đại diện cho ~, thay cho ~) trong giáo trình Mimi Kara Oboeru N3, kèm cấu trúc, cách dùng và ví dụ dịch nghĩa.
121 bài viết · trang 4/11
Mẫu ~かわりに (đại diện cho ~, thay cho ~) trong giáo trình Mimi Kara Oboeru N3, kèm cấu trúc, cách dùng và ví dụ dịch nghĩa.
Mẫu ~ないわけにはいかない (đành phải ~, không thể không) trong giáo trình Mimi Kara Oboeru N3, kèm cấu trúc, cách dùng và ví dụ dịch nghĩa.
Mẫu ~わけにはいかない (không thể ~ vì lý do tâm lý, xã hội) trong giáo trình Mimi Kara Oboeru N3, kèm cấu trúc, cách dùng và ví dụ dịch nghĩa.
Mẫu ~わけではない (không phải là ~, đâu có nghĩa là) trong giáo trình Mimi Kara Oboeru N3, kèm cấu trúc, cách dùng và ví dụ dịch nghĩa.
Mẫu ~わけがない (chắc chắn không ~, phủ định mạnh) trong giáo trình Mimi Kara Oboeru N3, kèm cấu trúc, cách dùng và ví dụ dịch nghĩa.
Mẫu ~わけだ (có lý do nên đương nhiên là ~) trong giáo trình Mimi Kara Oboeru N3, kèm cấu trúc, cách dùng và ví dụ dịch nghĩa.
Mẫu ~はずだ (hèn chi ~, thảo nào ~, tán thành lý do) trong giáo trình Mimi Kara Oboeru N3, kèm cấu trúc, cách dùng và ví dụ dịch nghĩa.
Mẫu ~ようがない (không cách nào để ~) trong giáo trình Mimi Kara Oboeru N3, kèm cấu trúc, cách dùng và ví dụ dịch nghĩa.
Mẫu ~ように (giống như ~, theo như ~) trong giáo trình Mimi Kara Oboeru N3, kèm cấu trúc, cách dùng và ví dụ dịch nghĩa.
Mẫu ~っけ (xác nhận lại sự việc, nhớ lại) trong giáo trình Mimi Kara Oboeru N3, kèm cấu trúc, cách dùng và ví dụ dịch nghĩa.
Mẫu ~に決まっている (chắc chắn là ~, không thể khác) trong giáo trình Mimi Kara Oboeru N3, kèm cấu trúc, cách dùng và ví dụ dịch nghĩa.
Mẫu ~にともなって/にともない (B xảy ra cùng lúc với A) trong giáo trình Mimi Kara Oboeru N3, kèm cấu trúc, cách dùng và ví dụ dịch nghĩa.