Ngữ pháp N3 Mimi Kara Oboeru – とともに (to tomoni)
Mẫu ~とともに (cùng với ~) trong giáo trình Mimi Kara Oboeru N3, kèm cấu trúc, cách dùng và ví dụ dịch nghĩa.
121 bài viết · trang 5/11
Mẫu ~とともに (cùng với ~) trong giáo trình Mimi Kara Oboeru N3, kèm cấu trúc, cách dùng và ví dụ dịch nghĩa.
Mẫu ~っぽい (có cảm giác của ~, rất ~) trong giáo trình Mimi Kara Oboeru N3, kèm cấu trúc, cách dùng và ví dụ dịch nghĩa.
Mẫu ~を通じて/を通して (thông qua ~, bằng cách ~) trong giáo trình Mimi Kara Oboeru N3, kèm cấu trúc, cách dùng và ví dụ dịch nghĩa.
Mẫu ~向け (dành cho đối tượng ~) trong giáo trình Mimi Kara Oboeru N3, kèm cấu trúc, cách dùng và ví dụ dịch nghĩa.
Mẫu ~向き (phù hợp với ~) trong giáo trình Mimi Kara Oboeru N3, kèm cấu trúc, cách dùng và ví dụ dịch nghĩa.
Mẫu ~がち (dễ trở thành ~, thường mang tính tiêu cực) trong giáo trình Mimi Kara Oboeru N3, kèm cấu trúc, cách dùng và ví dụ dịch nghĩa.
Mẫu ~ぎみ (có vẻ ~, khuynh hướng hơi tiêu cực) trong giáo trình Mimi Kara Oboeru N3, kèm cấu trúc, cách dùng và ví dụ dịch nghĩa.
Mẫu ~きる (làm ~ hoàn toàn) trong giáo trình Mimi Kara Oboeru N3, kèm cấu trúc, cách dùng và ví dụ dịch nghĩa.
Mẫu ~からには (một khi đã ~ thì đương nhiên) trong giáo trình Mimi Kara Oboeru N3, kèm cấu trúc, cách dùng và ví dụ dịch nghĩa.
Mẫu ~などと(なんて)言う/思う (xem nhẹ, khinh miệt, ngạc nhiên) trong giáo trình Mimi Kara Oboeru N3, kèm cấu trúc, cách dùng và ví dụ dịch nghĩa.
Mẫu ~など/なんか/なんて (lấy ví dụ, gợi ý) trong giáo trình Mimi Kara Oboeru N3, kèm cấu trúc, cách dùng và ví dụ dịch nghĩa.
Mẫu ~ほど (người càng ~ càng ~) trong giáo trình Mimi Kara Oboeru N3, kèm cấu trúc, cách dùng và ví dụ dịch nghĩa.