Ngữ pháp N3 – しかない/ほかない/よりない/よりほかない/ほかしかたがない しかない
Mẫu ~しかない/ほかない (chỉ có cách ~) trong giáo trình Mimi Kara Oboeru N3, kèm cấu trúc, cách dùng và ví dụ dịch nghĩa.
121 bài viết · trang 7/11
Mẫu ~しかない/ほかない (chỉ có cách ~) trong giáo trình Mimi Kara Oboeru N3, kèm cấu trúc, cách dùng và ví dụ dịch nghĩa.
Mẫu ~一方だ (biến đổi chỉ theo một hướng) trong giáo trình Mimi Kara Oboeru N3, kèm cấu trúc, cách dùng và ví dụ dịch nghĩa.
Mẫu ~て以来 (kể từ khi ~) trong giáo trình Mimi Kara Oboeru N3, kèm cấu trúc, cách dùng và ví dụ dịch nghĩa.
Mẫu ~てからでないと (nếu không phải sau khi làm ~ thì không) trong giáo trình Mimi Kara Oboeru N3, kèm cấu trúc, cách dùng và ví dụ dịch nghĩa.
Mẫu ~最中 (đúng lúc đang làm A thì B xảy ra) trong giáo trình Mimi Kara Oboeru N3, kèm cấu trúc, cách dùng và ví dụ dịch nghĩa.
Mẫu ~にしたがって/したがい (A thay đổi thì B cũng thay đổi) trong giáo trình Mimi Kara Oboeru N3, kèm cấu trúc, cách dùng và ví dụ dịch nghĩa.
Mẫu ~につれ(て) (A thay đổi thì B cũng thay đổi cùng lúc) trong giáo trình Mimi Kara Oboeru N3, kèm cấu trúc, cách dùng và ví dụ dịch nghĩa.
Mẫu ~たとたん(に) (vừa làm ~ thì ngay lập tức) trong giáo trình Mimi Kara Oboeru N3, kèm cấu trúc, cách dùng và ví dụ dịch nghĩa.
Mẫu ~とは/というのは (định nghĩa, thuyết minh) trong giáo trình Mimi Kara Oboeru N3, kèm cấu trúc, cách dùng và ví dụ dịch nghĩa.
Mẫu ~に違いない (chắc chắn là ~, tin tưởng mạnh) trong giáo trình Mimi Kara Oboeru N3, kèm cấu trúc, cách dùng và ví dụ dịch nghĩa.
Mẫu ~による/により/よって (nguyên nhân, lý do) trong giáo trình Mimi Kara Oboeru N3, kèm cấu trúc, cách dùng và ví dụ dịch nghĩa.
Mẫu ~にとって (từ lập trường của ~, đánh giá) trong giáo trình Mimi Kara Oboeru N3, kèm cấu trúc, cách dùng và ví dụ dịch nghĩa.