Ngữ pháp N3 Mimi Kara Oboeru – に加え(て) (ni kuwaete)
Mẫu ~に加えて (ngoài ~ còn, thêm vào đó) trong giáo trình Mimi Kara Oboeru N3, kèm cấu trúc, cách dùng và ví dụ dịch nghĩa.
121 bài viết · trang 9/11
Mẫu ~に加えて (ngoài ~ còn, thêm vào đó) trong giáo trình Mimi Kara Oboeru N3, kèm cấu trúc, cách dùng và ví dụ dịch nghĩa.
Mẫu ~に比べて (so với ~) trong giáo trình Mimi Kara Oboeru N3, kèm cấu trúc, cách dùng và ví dụ dịch nghĩa.
Mẫu ~に関して (về ~, có quan hệ với ~) trong giáo trình Mimi Kara Oboeru N3, kèm cấu trúc, cách dùng và ví dụ dịch nghĩa.
Mẫu ~について/つき (nói, viết, kiểm tra về ~) trong giáo trình Mimi Kara Oboeru N3, kèm cấu trúc, cách dùng và ví dụ dịch nghĩa.
Mẫu ~とおりに/どおりに (giống với ~, đúng như ~) trong giáo trình Mimi Kara Oboeru N3, kèm cấu trúc, cách dùng và ví dụ dịch nghĩa.
Mẫu ~せいか (có lẽ nguyên nhân là ~) trong giáo trình Mimi Kara Oboeru N3, kèm cấu trúc, cách dùng và ví dụ dịch nghĩa.
Mẫu ~せい (do ~ dẫn đến kết quả tiêu cực) trong giáo trình Mimi Kara Oboeru N3, kèm cấu trúc, cách dùng và ví dụ dịch nghĩa.
Mẫu ~おかげ (nhờ ~ dẫn đến kết quả tích cực) trong giáo trình Mimi Kara Oboeru N3, kèm cấu trúc, cách dùng và ví dụ dịch nghĩa.
Mẫu ~だらけ (đầy ~, nghĩa tiêu cực) trong giáo trình Mimi Kara Oboeru N3, kèm cấu trúc, cách dùng và ví dụ dịch nghĩa.
Mẫu ~から~にかけて (khoảng cách đại khái từ ~ đến ~) trong giáo trình Mimi Kara Oboeru N3, kèm cấu trúc, cách dùng và ví dụ dịch nghĩa.
Các dạng rút gọn trong văn nói như ~ている thành ~てる, ~でいる thành ~でる, từ giáo trình Mimi Kara Oboeru N3, kèm ví dụ hội thoại.
Mẫu ~のではないだろうか/ないかと思う diễn đạt ý kiến, chủ trương, trong giáo trình Mimi Kara Oboeru N3, kèm cấu trúc và ví dụ.