Ngữ pháp N3 Mimi Kara Oboeru – み (mi)
Hậu tố ~み chuyển tính từ い, な thành danh từ chỉ cảm nhận về tính chất, tình trạng, trong Mimi Kara Oboeru N3, kèm ví dụ.
121 bài viết · trang 10/11
Hậu tố ~み chuyển tính từ い, な thành danh từ chỉ cảm nhận về tính chất, tình trạng, trong Mimi Kara Oboeru N3, kèm ví dụ.
Các cách diễn đạt dùng tự động từ để nói tính chất, tình trạng của vật, trong giáo trình Mimi Kara Oboeru N3, kèm ví dụ dịch nghĩa.
Các cách diễn đạt dùng thể sai khiến để nói sự cho phép, chấp thuận, xin phép, trong Mimi Kara Oboeru N3, kèm ví dụ dịch nghĩa.
Mẫu ~ば/たら/と...たい/のに/よかった diễn đạt hy vọng điều không có thật ở hiện tại hoặc sự tiếc nuối, trong Mimi Kara Oboeru N3.
Mẫu ~てほしい/もらいたい (hy vọng, yêu cầu của mình đối với người khác) trong giáo trình Mimi Kara Oboeru N3, kèm cấu trúc, ví dụ.
Mẫu ~てくる (hành động, phản ứng tự nhiên xuất phát từ tâm trạng, cơ thể) trong giáo trình Mimi Kara Oboeru N3, kèm cấu trúc, ví dụ.
Mẫu ~つもり (đã tin rằng ~ nhưng thực tế không phải vậy) trong giáo trình Mimi Kara Oboeru N3, kèm cấu trúc, cách dùng và ví dụ.
Mẫu ~らしい (nhấn mạnh đúng chất của ~, xứng đáng là ~) trong giáo trình Mimi Kara Oboeru N3, kèm cấu trúc, cách dùng và ví dụ.
Mẫu ~みたいだ (phỏng đoán, giống ~ようだ ở N4, hay dùng trong văn nói) trong giáo trình Mimi Kara Oboeru N3, kèm cấu trúc, ví dụ.
Mẫu ~ような/ように dùng để nêu ví dụ, trong giáo trình Mimi Kara Oboeru N3, kèm cấu trúc, cách dùng và ví dụ dịch nghĩa.
Mẫu ~ようになっている nói về chức năng của máy móc, trong giáo trình Mimi Kara Oboeru N3, kèm cấu trúc, cách dùng và ví dụ.
Mẫu ~ことになっている (tập quán, quy tắc, dự định không do ý chí người nói) trong giáo trình Mimi Kara Oboeru N3, kèm ví dụ.