Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật chủ đề Mua Bán

04/05/20231 phút đọc

Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật chủ đề Mua Bán

Uru (売る): Bán.

Kau (買う): Mua.

Seihin (製品): Sản phẩm.

Baibai (売買): Buôn bán, thương mại.

Koukan (交換): Trao đổi.

Konbini (コンビニ): Cửa hàng tiện lợi.

Kottouhinya (骨董品屋): Cửa hàng đồ cổ.

Chuukohinten (中古品店): Cửa hàng đồ cũ.

Ichiba (市場): Chợ.

Nedan (値段): Giá.

Ikura (いくら): Bao nhiêu.

Yasui (安い): Giá rẻ.

Takai (高い): Đắt tiền.

Harau (払う): Thanh toán, trả tiền.

Genkin (現金): Tiền mặt.

Kurejitto kaado (クレジットカード): Thẻ tín dụng.

Debitto kaado (デビットカード): Thẻ ghi nợ.

Theo: Tiếng Nhật Tanoshii

Xem thêm bài:
Từ vựng tiếng Nhật chủ đề về Tiền
Từ vựng tiếng Nhật chủ đề Mỹ phẩm

Bài viết liên quan