Tổng hợp lượng từ hay dùng trong tiếng Nhật
Các lượng từ hay dùng trong tiếng Nhật như つ (đồ vật), 人 (người), kèm cách sử dụng để đếm số lượng đúng trong giao tiếp.
Tài liệu học từ vựng tiếng Nhật. Nơi chia sẻ tài liệu học từ vựng tiếng Nhật từ cấp độ N5, N4, N3, N2, N1. Từ vựng tiếng Nhật thông dụng, hay gặp, hay dùng trong hội thoại tiếng Nhật cơ bản. Từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề ... Từ Vựng N5 Từ Vựng N4 Từ Vựng N3 Từ Vựng N2 Từ Vựng N1
299 bài viết · trang 9/25
Các lượng từ hay dùng trong tiếng Nhật như つ (đồ vật), 人 (người), kèm cách sử dụng để đếm số lượng đúng trong giao tiếp.
Bảng từ vựng tiếng Nhật về các món ăn và bữa ăn như 食べ物, 日本料理, 朝食, 朝御飯, kèm cách đọc hiragana, romaji và nghĩa tiếng Việt.
Bảng từ vựng tiếng Nhật về các loại gia vị như バター, マーガリン, 食用油, kèm romaji và nghĩa, hữu ích cho người làm việc ở nhà hàng, quán ăn.
Bảng từ vựng tiếng Nhật về điện thoại như 携帯電話 (điện thoại di động), 公衆電話 (điện thoại công cộng), kèm cách đọc và nghĩa tiếng Việt.
Tổng hợp từ vựng và 40 mẫu câu tiếng Nhật về xuất nhập cảnh, giúp người mới sang Nhật tự tin làm thủ tục khi đến sân bay.
Tổng hợp những từ Katakana khó học trong tiếng Nhật, kèm giới thiệu 3 bảng chữ cái Hiragana, Katakana và Kanji cho người mới.
Bảng từ vựng tiếng Nhật cần biết khi đi siêu thị ở Nhật, chia theo nhóm như gạo (米), gạo nếp (もち米), kèm cách đọc và nghĩa.
Bảng từ vựng tiếng Nhật về quần áo, trang phục như 衣服, 衣料品, kèm cách đọc hiragana và nghĩa tiếng Việt cho người học theo chủ đề.
Cách đọc các ký tự và dấu câu bằng tiếng Nhật như 句点, 読点, 疑問符, 感嘆符, kèm nghĩa tiếng Việt cho người học.
Danh sách 65 trạng từ chỉ thời gian trong tiếng Nhật như まだ, 前に, 昔, kèm cách đọc hiragana, romaji và nghĩa tiếng Việt.
Danh sách 20 động từ cơ bản thường đi với trợ từ に trong tiếng Nhật, giúp người học dùng đúng cấu trúc động từ và trợ từ.
Tổng hợp phó từ chỉ mức độ trong tiếng Nhật như はなはだ, すこぶる, kèm ví dụ và nghĩa tiếng Việt, giúp người học nhấn mạnh đúng sắc thái.