Từ vựng tiếng Nhật về biển báo giao thông
Bảng từ vựng tiếng Nhật về biển báo giao thông và đường xá như 迂回路, 幹線道路, 高速道路, 一方通行, kèm cách đọc và nghĩa tiếng Việt.
Tài liệu học từ vựng tiếng Nhật. Nơi chia sẻ tài liệu học từ vựng tiếng Nhật từ cấp độ N5, N4, N3, N2, N1. Từ vựng tiếng Nhật thông dụng, hay gặp, hay dùng trong hội thoại tiếng Nhật cơ bản. Từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề ... Từ Vựng N5 Từ Vựng N4 Từ Vựng N3 Từ Vựng N2 Từ Vựng N1
299 bài viết · trang 10/25
Bảng từ vựng tiếng Nhật về biển báo giao thông và đường xá như 迂回路, 幹線道路, 高速道路, 一方通行, kèm cách đọc và nghĩa tiếng Việt.
Danh sách 70 cụm động từ tiếng Nhật thông dụng, những cụm từ được dùng phổ biến, có file tài liệu để tải về học.
Bảng từ vựng tiếng Nhật quan trọng xoay quanh hành trình của một đời người, giúp người học nói về các giai đoạn trong cuộc sống.
Tổng hợp 25 câu chúc phổ biến và ý nghĩa trong tiếng Nhật như よいお年を, ご幸運を祈っています, kèm romaji và nghĩa tiếng Việt.
Danh sách 100 từ vựng tiếng Nhật cho người mới bắt đầu như 本, ベッド, 誕生日, 時計, 名前, kèm cách đọc, romaji và nghĩa tiếng Việt.
Bảng từ vựng tiếng Nhật về sử dụng điều hòa như 冷房, 除湿, 暖房, 風量, kèm cách đọc và nghĩa, hữu ích khi sinh hoạt ở Nhật.
Phần 10 của bộ 1000 từ vựng tiếng Nhật căn bản, từ câu 901 đến 1000 như 何か, 向こう, 真ん中, 遠く, kèm cách đọc và nghĩa tiếng Việt.
Phần 9 của bộ 1000 từ vựng tiếng Nhật căn bản, từ câu 801 đến 900 như 思い出す, 聞こえる, 借りる, 返す, kèm cách đọc và nghĩa.
Phần 8 của bộ 1000 từ vựng tiếng Nhật căn bản, từ câu 701 đến 800 như あちこち, そちら, もし, うるさい, kèm cách đọc và nghĩa.
Phần 7 của bộ 1000 từ vựng tiếng Nhật căn bản, từ câu 601 đến 700 như なるほど, つまり, そのまま, はっきり, kèm cách đọc và nghĩa.
Phần 6 của bộ 1000 từ vựng tiếng Nhật căn bản, từ câu 501 đến 600 như 氏名, 今夜, 夜中, 来週, 誰か, kèm cách đọc và nghĩa tiếng Việt.
Phần 5 của bộ 1000 từ vựng tiếng Nhật căn bản, từ câu 401 đến 500 như 問題, 必要, 開く, 昨年, kèm cách đọc và nghĩa tiếng Việt.