Các từ chỉ động tác trong tiếng Nhật
Bảng từ vựng tiếng Nhật chỉ động tác như 飛ぶ (bay), 跳ぶ (nhảy), 登る, kèm cách đọc hiragana, romaji và nghĩa tiếng Việt.
Tài liệu học từ vựng tiếng Nhật. Nơi chia sẻ tài liệu học từ vựng tiếng Nhật từ cấp độ N5, N4, N3, N2, N1. Từ vựng tiếng Nhật thông dụng, hay gặp, hay dùng trong hội thoại tiếng Nhật cơ bản. Từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề ... Từ Vựng N5 Từ Vựng N4 Từ Vựng N3 Từ Vựng N2 Từ Vựng N1
299 bài viết · trang 12/25
Bảng từ vựng tiếng Nhật chỉ động tác như 飛ぶ (bay), 跳ぶ (nhảy), 登る, kèm cách đọc hiragana, romaji và nghĩa tiếng Việt.
Bảng từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành chống thấm (防水工事), hữu ích cho người đi xuất khẩu lao động ngành này ở Nhật.
Danh sách từ vựng tiếng Nhật có trong đề thi JLPT các năm từ 2010 đến 2021, giúp người học ôn đúng từ hay ra trong kỳ thi.
Bảng từ vựng tiếng Nhật chủ đề trường học như 学校, 学生, 生徒, kèm cách đọc hiragana, romaji và nghĩa tiếng Việt.
Phần 3 từ vựng tiếng Nhật các nghề xây dựng: cốt thép có gờ, dây thép buộc, móc buộc thép, máy cắt thép, kèm cách đọc Hiragana và nghĩa tiếng Việt.
Phần 2 từ vựng tiếng Nhật ngành xây dựng, gồm hoạt động dự báo nguy hiểm KY và các từ về an toàn công trường, kèm cách đọc và nghĩa.
Phần 1 từ vựng tiếng Nhật ngành xây dựng cho thực tập sinh kỹ năng, như 技能実習, kèm cách đọc Hiragana và nghĩa tiếng Việt.
Tổng hợp các từ nối tiếng Nhật cần biết, chia theo quan hệ như giải thích, nguyên nhân – kết quả, như なぜなら, kèm nghĩa và cách dùng.
Từ vựng tiếng Nhật về thời tiết như 天気, 天気予報, 湿気, 大気汚染, kèm Hiragana, Romaji và nghĩa tiếng Việt.
Từ vựng tiếng Nhật khi đi bệnh viện ở Nhật: tên các khoa như 内科, 外科, 小児科, 産婦人科, kèm cách đọc và nghĩa tiếng Việt.
Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Y về bệnh dạ dày như 胸やけ, 胃炎, 胃潰瘍, kèm Hiragana, Romaji và nghĩa tiếng Việt.
Từ vựng tiếng Nhật về sơ đồ các cơ quan trong cơ thể người, có đánh dấu từ quan trọng, hữu ích cho người học ngành Y, Điều Dưỡng.