Các từ chỉ động tác trong tiếng Nhật
09/07/2022Cập nhật 26/04/20231 phút đọc
Các từ chỉ động tác trong tiếng Nhật
Trong bài hôm nay chúng ta cùng học từ vựng tiếng Nhật về các từ chỉ động tác trong tiếng Nhật.
| Kanji | Hiragana | Romaji | Meaning |
| 動き | うごき | ugoki | Động tác |
| 飛ぶ | とぶ | tobu | Bay |
| 跳ぶ | とぶ | tobu | Nhảy |
| 登る | のぼる | noboru | Trèo, leo. |
| 走る | はしる | hashiru | Chạy |
| 泳ぐ | およぐ | oyogu | Bơi |
| 潜る | もぐる | moguru | Lặn |
| 飛び込む | とびこむ | tobikomu | Nhảy xuống; lao vào |
| 逆立ちする | さかだちする | sakatachisuru | Lộn ngược, trồng cây chuối. |
| 這う | はう | hau | Bò, trườn |
| 蹴る | ける | keru | Đá, xúc |
| 振る | ふる | furu | Vẫy |
| 持ち上げる | もちあげる | mochiageru | Nâng, nhấc |
| 投げる | なげる | nageru | Ném |
| 叩く | たたく | tataku | Đấm, đập, vỡ, đánh |
| 引く | ひく | hiku | Kéo |
| 押す | おす | osu | Đẩy |
| 曲げる | まげる | mageru | Uốn, gập, bẻ cong |
| 伸ばす | のばす | nobasu | Duỗi thẳng, kéo dài ra |
| 転ぶ | ころぶ | korobu | Ngã |
| 振り向く | ふりむく | furimuku | Ngoảnh lại |
| 行く | いく | iku | đi |
| 座る | すわる | suwaru | ngồi |
| 立つ | たつ | tatsu | đứng |
| 持つ | もつ | motsu | để nắm giữ (trong tay của một người) |
Xem thêm:
1173 Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành kỹ thuật
Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Giàn Giáo