Từ vựng cần biết khi đi thuê nhà tại Nhật
Bảng từ vựng tiếng Nhật cần biết khi đi thuê nhà ở Nhật, giải thích các thuật ngữ thường gặp, hữu ích cho người mới sang Nhật.
Tài liệu học từ vựng tiếng Nhật. Nơi chia sẻ tài liệu học từ vựng tiếng Nhật từ cấp độ N5, N4, N3, N2, N1. Từ vựng tiếng Nhật thông dụng, hay gặp, hay dùng trong hội thoại tiếng Nhật cơ bản. Từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề ... Từ Vựng N5 Từ Vựng N4 Từ Vựng N3 Từ Vựng N2 Từ Vựng N1
299 bài viết · trang 6/25
Bảng từ vựng tiếng Nhật cần biết khi đi thuê nhà ở Nhật, giải thích các thuật ngữ thường gặp, hữu ích cho người mới sang Nhật.
Tổng hợp các cặp tự động từ và tha động từ thường gặp trong giao tiếp tiếng Nhật, giúp người học phân biệt và dùng đúng trong câu.
Danh sách 100 từ vựng tiếng Nhật cơ bản như おはようございます, こんにちは, ありがとう, kèm cách đọc romaji và nghĩa tiếng Việt, tiếng Anh.
Bảng từ vựng tiếng Nhật cần biết khi làm phần đọc hiểu trong đề thi JLPT, giúp người học hiểu bài đọc nhanh và chính xác hơn.
Tổng hợp các từ chỉ tần suất trong tiếng Nhật như たいてい, 時々, たまに, あまり, 全然, kèm cách đọc romaji và nghĩa tiếng Việt.
Gần 900 từ vựng tiếng Nhật trong sách BJT như 議事録, 決算報告, 契約を結ぶ, kèm cách đọc và nghĩa, hữu ích cho người thi tiếng Nhật thương mại.
Giải thích các từ tiếng Nhật chứa chữ 改 dễ nhầm như 改善, 改革, 改正, 改訂, 改良, 改築, kèm cách đọc và nghĩa tiếng Việt.
Danh sách từ vựng tiếng Nhật cơ bản thường dùng như 区別, 分別, 居眠り, 面倒を見る, kèm cách đọc hiragana và nghĩa tiếng Việt, phần 1.
Thuật ngữ tiếng Nhật trong hợp đồng lao động như 労働契約書, 使用者, 労働者, kèm cách đọc và nghĩa tiếng Việt, hữu ích khi ký hợp đồng ở Nhật.
Các thuật ngữ về hợp đồng bằng tiếng Nhật như 契約, 解約, 賃貸借契約, kèm cách đọc, nghĩa tiếng Việt và tiếng Anh, hữu ích khi làm giấy tờ ở Nhật.
Bảng từ vựng tiếng Nhật về nhà tắm như 蛇口, 入浴, 浴室, 浴槽, バスマット, kèm cách đọc hiragana, romaji và nghĩa tiếng Việt.
Danh sách 40 từ vựng tiếng Nhật đẹp như 家族, 頑張ってください, すみません, おはよう, kèm cách đọc romaji và nghĩa tiếng Việt.