Từ vựng tiếng Nhật: Một số ngôn ngữ của giới trẻ Nhật Bản
Một số cách nói của giới trẻ Nhật Bản như chào hỏi kiểu Gen Z ヤッホー!, おっす!, kèm nghĩa tiếng Việt.
Tài liệu học từ vựng tiếng Nhật. Nơi chia sẻ tài liệu học từ vựng tiếng Nhật từ cấp độ N5, N4, N3, N2, N1. Từ vựng tiếng Nhật thông dụng, hay gặp, hay dùng trong hội thoại tiếng Nhật cơ bản. Từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề ... Từ Vựng N5 Từ Vựng N4 Từ Vựng N3 Từ Vựng N2 Từ Vựng N1
299 bài viết · trang 4/25
Một số cách nói của giới trẻ Nhật Bản như chào hỏi kiểu Gen Z ヤッホー!, おっす!, kèm nghĩa tiếng Việt.
Các từ vựng khi đi tàu điện ở Nhật, gồm loại tàu như 電車, 新幹線, 普通, kèm cách đọc và nghĩa tiếng Việt.
Một số từ vựng tiếng Nhật về các bệnh thông dụng, giúp bạn nói về triệu chứng và hiểu khi đi khám ở Nhật.
Thuật ngữ tiếng Nhật trong hợp đồng, giúp bạn hiểu các điều khoản khi đi làm hoặc ký hợp đồng tại Nhật.
Phần 2 trong loạt từ vựng thường dùng trong Kaiwa, những từ hay gặp trong giao tiếp và hội thoại tiếng Nhật hằng ngày.
Phần 1 trong loạt từ vựng thường dùng trong Kaiwa như 悪口 (わるぐち), 我々 (われわれ), kèm cách đọc và nghĩa.
Từ vựng tiếng Nhật chủ đề vật dụng trong gia đình, giúp gọi tên đồ dùng hằng ngày bằng tiếng Nhật.
Từ vựng về an toàn vệ sinh lao động bằng tiếng Nhật, rất cần cho người đi xuất khẩu lao động ở Nhật.
Từ vựng tiếng Nhật chủ đề pháp luật, kèm liên kết đến từ vựng về sử dụng điều hòa và 1000 từ vựng tiếng Nhật.
Từ vựng tiếng Nhật chủ đề lịch sử như 氷河時代, 古代, 現代, 宗教, kèm cách đọc romaji và nghĩa tiếng Việt.
Tổng hợp 100 động từ tiếng Nhật thuộc nhóm 1, kèm liên kết đến 30 động từ đặc biệt để học tiếp.
30 động từ đặc biệt nhóm 2 cần nhớ, là những động từ nhìn như nhóm 1 nhưng thuộc nhóm 2, kèm giải thích cách nhận biết.