Tân từ trong tiếng Nhật
Danh sách các tân từ (tân ngữ) trong tiếng Nhật, theo trật tự câu chủ ngữ – tân ngữ – động từ, giúp người học đặt câu đúng.
Tài liệu học từ vựng tiếng Nhật. Nơi chia sẻ tài liệu học từ vựng tiếng Nhật từ cấp độ N5, N4, N3, N2, N1. Từ vựng tiếng Nhật thông dụng, hay gặp, hay dùng trong hội thoại tiếng Nhật cơ bản. Từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề ... Từ Vựng N5 Từ Vựng N4 Từ Vựng N3 Từ Vựng N2 Từ Vựng N1
299 bài viết · trang 18/25
Danh sách các tân từ (tân ngữ) trong tiếng Nhật, theo trật tự câu chủ ngữ – tân ngữ – động từ, giúp người học đặt câu đúng.
Các thuật ngữ dành cho điều dưỡng, y tá kèm kanji, hiragana, romaji và nghĩa tiếng Việt, hữu ích cho người muốn làm việc ở Nhật.
Các từ vựng tiếng Nhật thường in trên bao bì thực phẩm như 種類別名称, giúp người học đọc hiểu thông tin sản phẩm khi mua sắm ở siêu thị Nhật.
Bốn cách chuyển tính từ thành danh từ trong tiếng Nhật, giúp người học dùng đúng tính từ trong câu. Có tài liệu PDF để tải về.
Bộ từ ngữ ngành thương mại trích từ giáo trình 日本語で働く!ビジネス日本語30時間, hữu ích cho người làm thương mại, xuất nhập khẩu. Có PDF.
Danh sách tính từ tiếng Nhật thường dùng từ sơ cấp đến thượng cấp, giúp người học mở rộng vốn tính từ theo từng trình độ. Có tài liệu để tải về.
Danh sách 162 động từ nhóm 3 sơ cấp thường dùng trong tiếng Nhật, kèm hiragana, âm Hán Việt và nghĩa, giúp người học bổ sung vốn động từ.
Tổng hợp phó từ (副詞) trong tiếng Nhật, loại từ bổ sung ý nghĩa về mức độ, trạng thái cho động từ và tính từ, giúp người học dùng câu tự nhiên hơn.
Sổ tay y tế song ngữ Nhật – Việt với các thuật ngữ khi đi khám bệnh, khai báo y tế ở bệnh viện Nhật Bản, giúp người sống ở Nhật dễ giao tiếp.
Từ vựng tiếng Nhật về dụng cụ và thiết bị trong cơ khí, ngành kỹ thuật như 工具 (こうぐ), kèm cách đọc và nghĩa, hữu ích cho người học chuyên ngành.
Bộ từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành đúc kim loại (ダイキャスト) bằng ba thứ tiếng Nhật – Anh – Việt, hữu ích cho người làm trong ngành này.
Danh sách từ vựng tiếng Nhật chuyên về kinh doanh như 赤字 (lỗ), 黒字 (lãi), 粗利益 (tổng lợi nhuận), kèm cách đọc và nghĩa tiếng Việt.