Từ vựng tiếng Nhật nói về công việc
Các từ nói về công việc, phân biệt 働く (làm việc, lao động) và cách dùng trợ từ đi kèm, giúp người làm việc tại Nhật.
Tài liệu học từ vựng tiếng Nhật. Nơi chia sẻ tài liệu học từ vựng tiếng Nhật từ cấp độ N5, N4, N3, N2, N1. Từ vựng tiếng Nhật thông dụng, hay gặp, hay dùng trong hội thoại tiếng Nhật cơ bản. Từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề ... Từ Vựng N5 Từ Vựng N4 Từ Vựng N3 Từ Vựng N2 Từ Vựng N1
299 bài viết · trang 20/25
Các từ nói về công việc, phân biệt 働く (làm việc, lao động) và cách dùng trợ từ đi kèm, giúp người làm việc tại Nhật.
100 từ vựng tiếng Nhật cần biết khi đi làm ở Nhật như ボーナス (thưởng), 給料 (lương), 給料明細 (bảng lương), kèm romaji và nghĩa.
Bộ 42 từ chuyên ngành cơ khí bằng tiếng Nhật kèm hình ảnh minh họa dễ hiểu, hữu ích cho người học tiếng Nhật chuyên về cơ khí, kỹ thuật.
Từ vựng tiếng Nhật về bệnh và triệu chứng như 自閉病 (bệnh tự kỷ), 認知症, kèm cách đọc và nghĩa, giúp người học thuận tiện khi đi khám ở Nhật.
Những từ vựng đặc biệt thường dùng trong cuộc sống hằng ngày ở Nhật Bản, giúp người học và người sống ở Nhật mở rộng vốn từ.
Bộ từ vựng tiếng Nhật chia làm 5 phần từ cơ bản đến nâng cao, hữu ích cho người đang học tiếng Nhật và làm việc tại Nhật Bản.
Phần 1 bộ từ vựng tiếng Nhật song ngữ Nhật – Việt về nhiều chủ đề trong đời sống hằng ngày, dành cho người học và làm việc tại Nhật Bản.
Tài liệu 136 từ tượng thanh, tượng hình thường xuất hiện trong JLPT từ N5 đến N1, giúp người học ôn luyện và nắm cách dùng.
Phần 2 bộ từ vựng song ngữ Nhật – Việt theo bài của giáo trình いっぽ にほんご さんぽ 初級2, về nhiều chủ đề đời sống ở Nhật.
Phần 3 bộ từ vựng song ngữ Nhật – Việt theo bài của giáo trình いっぽ にほんご さんぽ 初級3, về nhiều chủ đề đời sống ở Nhật.
Từ vựng tiếng Nhật về các loại rau, củ, quả như 野菜 (rau nói chung), キャベツ (bắp cải), 小松菜, hữu ích cho người sống và làm việc ở Nhật.
Từ vựng tiếng Nhật chủ đề 動物 (động vật), giúp người học làm quen tên các loài vật. Có tài liệu PDF để tải về.