Từ vựng y tế tiếng Nhật
Các từ y tế cơ bản về bệnh và các khoa khám bệnh, hữu ích khi đi khám chữa bệnh tại Nhật Bản. Có tài liệu để học.
Tài liệu học từ vựng tiếng Nhật. Nơi chia sẻ tài liệu học từ vựng tiếng Nhật từ cấp độ N5, N4, N3, N2, N1. Từ vựng tiếng Nhật thông dụng, hay gặp, hay dùng trong hội thoại tiếng Nhật cơ bản. Từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề ... Từ Vựng N5 Từ Vựng N4 Từ Vựng N3 Từ Vựng N2 Từ Vựng N1
299 bài viết · trang 19/25
Các từ y tế cơ bản về bệnh và các khoa khám bệnh, hữu ích khi đi khám chữa bệnh tại Nhật Bản. Có tài liệu để học.
Danh sách các từ vựng tiếng Nhật thông dụng có thể dùng hằng ngày, giúp người học mở rộng vốn từ giao tiếp. Có tài liệu để tải về.
Bộ từ vựng chuyên ngành may mặc từ A đến Z bằng tiếng Nhật: thuật ngữ chung, lỗi sản phẩm, quy cách may, vật tư, kích thước.
Các từ cần biết khi đi ngân hàng ở Nhật như 窓口 (quầy giao dịch), 口座 (tài khoản), 印鑑 (con dấu), kèm cách đọc và nghĩa tiếng Việt.
50 từ láy, từ tượng thanh thông dụng như うとうと (ngủ gật), きらきら (lấp lánh), ぺらぺら (nói trôi chảy), kèm romaji và nghĩa tiếng Việt.
Danh sách từ đồng nghĩa hay gặp trong đề thi JLPT như 空港 = 飛行場, 車 = 自動車, 道 = 道路, kèm cách đọc và nghĩa tiếng Việt.
Danh sách từ vựng đi với các tiền tố phủ định 無, 不, 非, 未, như 無意味, 無関心, 無責任, kèm cách đọc và nghĩa tiếng Việt.
Các từ về dịch bệnh và virus Corona như 隔離 (cách ly), 感染 (truyền nhiễm), 陰性 (âm tính), kèm cách đọc và nghĩa tiếng Việt.
Từ vựng tiếng Nhật chỉ các loại cảm giác với chữ 感 như 責任感 (tinh thần trách nhiệm), 幸福感, 安心感, kèm cách đọc và nghĩa tiếng Việt.
Từ vựng về y tế, bệnh viện, thuốc và khoa khám bệnh như 薬 (thuốc), 治療薬 (thuốc chữa trị), kèm cách đọc và nghĩa tiếng Việt.
Một số từ vựng chuyên ngành tiếng Nhật ít gặp, hữu ích cho người học và đặc biệt cho người làm biên phiên dịch.
Danh sách từ đồng âm khác nghĩa thường gặp trong tiếng Nhật như 猿 và 去る, 橋 và 箸, kèm kanji và nghĩa, giúp người học tránh nhầm lẫn.