Từ vựng tiếng Nhật về chăn nuôi Bò Sữa
Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành chăn nuôi bò sữa như 乳牛, 育成牛, kèm Hiragana và nghĩa, cho người làm việc ở Nhật Bản.
Tài liệu học từ vựng tiếng Nhật. Nơi chia sẻ tài liệu học từ vựng tiếng Nhật từ cấp độ N5, N4, N3, N2, N1. Từ vựng tiếng Nhật thông dụng, hay gặp, hay dùng trong hội thoại tiếng Nhật cơ bản. Từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề ... Từ Vựng N5 Từ Vựng N4 Từ Vựng N3 Từ Vựng N2 Từ Vựng N1
299 bài viết · trang 17/25
Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành chăn nuôi bò sữa như 乳牛, 育成牛, kèm Hiragana và nghĩa, cho người làm việc ở Nhật Bản.
Hơn 70 từ vựng tiếng Nhật chuyên về xuất nhập khẩu, cần cho người làm thương mại hoặc xuất nhập khẩu với Nhật Bản.
Danh sách động từ phức N3, N2 thông dụng, thường xuất hiện trong kỳ thi JLPT; tải về dạng PDF để ôn tập.
Tài liệu học từ vựng tiếng Nhật cơ bản qua hình ảnh (bản tiếng Nhật), giúp ghi nhớ từ vựng tốt hơn nhờ minh họa.
Tổng hợp tính từ đuôi い trong tiếng Nhật, kèm giải thích chức năng miêu tả và bổ nghĩa cho danh từ, cùng danh sách từ.
Danh sách các tính từ thường dùng trong tiếng Nhật, tài liệu PDF để tải về học và tra cứu.
Bộ từ vựng chuyên ngành chăn nuôi và nông nghiệp như 飼う, 家禽, 畜産, kèm cách đọc và nghĩa tiếng Việt, dành cho người học tiếng Nhật ngành này.
Danh sách từ vựng chuyên ngành thực phẩm kèm kanji, hiragana và nghĩa, phù hợp người học tiếng Nhật làm việc ở nhà hàng, công ty thực phẩm.
Danh sách 1173 từ vựng chuyên ngành kỹ thuật, cơ khí của tiếng Nhật, giúp người học ngành kỹ thuật mở rộng vốn từ. Có tài liệu để tải về.
Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành ô tô như 鍵 (khóa cửa), バックミラー (gương chiếu hậu), kèm nghĩa tiếng Việt để học các thuật ngữ về xe hơi.
Các từ vựng tiếng Nhật quan trọng trong đề luyện thi ngành chế biến thực phẩm, lấy từ tập bài ôn luyện công khai của hiệp hội công nghiệp thực phẩm Nhật Bản.
Từ vựng tiếng Nhật về y tế, bệnh viện, thuốc và các khoa khám bệnh, như 薬 (thuốc), 錠剤 (thuốc viên), kèm cách đọc và nghĩa tiếng Việt.