Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật ngành IT
Tổng hợp từ vựng và câu tiếng Nhật ngành công nghệ thông tin, như thông báo nhập tên đăng nhập, mật khẩu, cho người làm việc ở công ty Nhật.
Tài liệu học từ vựng tiếng Nhật. Nơi chia sẻ tài liệu học từ vựng tiếng Nhật từ cấp độ N5, N4, N3, N2, N1. Từ vựng tiếng Nhật thông dụng, hay gặp, hay dùng trong hội thoại tiếng Nhật cơ bản. Từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề ... Từ Vựng N5 Từ Vựng N4 Từ Vựng N3 Từ Vựng N2 Từ Vựng N1
299 bài viết · trang 15/25
Tổng hợp từ vựng và câu tiếng Nhật ngành công nghệ thông tin, như thông báo nhập tên đăng nhập, mật khẩu, cho người làm việc ở công ty Nhật.
Từ điển hơn 4000 thuật ngữ ngành tự động hóa xí nghiệp bằng tiếng Việt, Anh, Nhật, do Mitsubishi Electric biên soạn.
Các từ vựng chỉ địa điểm và vị trí như ここ, そこ, あそこ, どこ, こちら, cần thiết khi sang Nhật, kèm nghĩa tiếng Việt.
Danh sách 500 từ vựng thông dụng trong đời sống hằng ngày, có hướng dẫn cách phát âm để học và tập đọc.
Từ vựng tiếng Nhật về đồ dùng sinh hoạt hằng ngày như 引き出し (ngăn kéo), 毛布 (mền), 電球, 花瓶, kèm cách đọc và nghĩa.
50 phó từ tiếng Nhật người Nhật hay dùng trong giao tiếp hằng ngày và công việc, có ví dụ sử dụng giúp học nhanh hơn.
Từ điển khoảng 2000 thuật ngữ kỹ thuật về tự động hóa nhà máy, dây chuyền sản xuất, thiết kế, bản Nhật – Anh – Trung – Việt.
Tổng hợp từ vựng ngành Điều Dưỡng như ADHD (rối loạn tăng động giảm chú ý), kèm nghĩa tiếng Việt cho người học và làm nghề.
Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành y tế và tên các loại bệnh, cho người học và làm y tá, điều dưỡng ở Nhật Bản.
Từ vựng tiếng Nhật căn bản cho nghề giàn giáo xây dựng, dành cho người học và muốn làm giàn giáo ở Nhật Bản.
Các từ vựng ngành chế biến thực phẩm, giúp thực tập sinh Việt Nam chuẩn bị cho công việc chế biến đồ ăn ở Nhật Bản.
Danh sách từ vựng tiếng Nhật về nghề Mộc, hữu ích cho người đang học và làm nghề Mộc tại Nhật Bản.