Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành điện tử
Các từ vựng chuyên ngành điện tử cùng câu giao tiếp trong công ty, công xưởng như hỏi ở đây có làm đêm không.
Tài liệu học từ vựng tiếng Nhật. Nơi chia sẻ tài liệu học từ vựng tiếng Nhật từ cấp độ N5, N4, N3, N2, N1. Từ vựng tiếng Nhật thông dụng, hay gặp, hay dùng trong hội thoại tiếng Nhật cơ bản. Từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề ... Từ Vựng N5 Từ Vựng N4 Từ Vựng N3 Từ Vựng N2 Từ Vựng N1
299 bài viết · trang 16/25
Các từ vựng chuyên ngành điện tử cùng câu giao tiếp trong công ty, công xưởng như hỏi ở đây có làm đêm không.
Các từ vựng chuyên ngành điện, điện tử như AC アダプター (cục đổi nguồn), はんだ (que hàn), cho người làm việc tại Nhật Bản.
Các từ vựng chuyên ngành Hàn, thường dùng trong lớp học chuyên ngành hàn, cho người học và làm việc ở Nhật Bản.
Các từ vựng chuyên ngành Du Lịch như 添乗員 (hướng dẫn viên), 打ち合わせ (thảo luận), kèm cách đọc và nghĩa tiếng Việt.
Các từ vựng chuyên ngành đóng gói như ビニール袋 (túi nilon), 発送します (gửi hàng), 寸法 (kích thước), kèm cách đọc và nghĩa.
Các từ vựng chuyên ngành Nhựa và chế tạo nhựa, ngành có nhu cầu lao động lớn ở Nhật Bản, cho người học và làm việc.
Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành chăn nuôi lợn như 子豚 (lợn con), 餌箱 (máng lợn), 換気扇, kèm Hiragana và nghĩa tiếng Việt.
Danh sách từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành sơn kim loại, cần nhớ cho người làm việc trong lĩnh vực này ở Nhật Bản.
Từ vựng tiếng Nhật về các dụng cụ nông nghiệp, cho người làm việc ngành nông nghiệp ở Nhật Bản.
Các từ vựng chuyên ngành trồng trọt, dành cho người làm nông nghiệp, trồng trọt ở Nhật Bản.
Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành nông nghiệp, ngành tuyển nhiều lao động ở Nhật, hữu ích cho người học tiếng Nhật đi xuất khẩu lao động.
Các từ vựng chuyên ngành thủy sản như イルカ (cá heo), サメ (cá mập), タコ (bạch tuột), kèm Romaji và nghĩa tiếng Việt.