Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N2: 38. っこない
Mẫu N2 số 38 っこない trong Mimi kara Oboeru: diễn tả chắc chắn không thể, dùng trong văn nói, kèm cách nối và ví dụ dịch nghĩa.
110 bài viết · trang 7/10
Mẫu N2 số 38 っこない trong Mimi kara Oboeru: diễn tả chắc chắn không thể, dùng trong văn nói, kèm cách nối và ví dụ dịch nghĩa.
Mẫu N2 số 37 っぱなし trong Mimi kara Oboeru: diễn tả giữ nguyên một trạng thái suốt thời gian dài, kèm cách nối và ví dụ dịch.
Mẫu N2 số 36 ~も…ば / なら~も trong Mimi kara Oboeru: diễn tả cái này cũng có mà cái kia cũng có, kèm cách nối và ví dụ dịch.
Mẫu N2 số 35 ~は / ならともかく(として) trong Mimi kara Oboeru: diễn tả tạm không bàn đến điều này, kèm cách nối và ví dụ dịch.
Mẫu N2 số 34 ~のもとで / に trong Mimi kara Oboeru: diễn tả dưới điều kiện, sự chỉ đạo hay chi phối nào đó, kèm cách nối và ví dụ dịch.
Mẫu N2 số 33 ~にしては trong Mimi kara Oboeru: diễn tả sự trái với dự đoán, trong khi lẽ ra phải khác, kèm cách nối và ví dụ dịch.
Mẫu N2 số 32 ~にこたえ(て) trong Mimi kara Oboeru: diễn tả đáp lại kỳ vọng, yêu cầu của đối phương, kèm cách nối và ví dụ dịch.
Mẫu N2 số 31 ~だの…だの trong Mimi kara Oboeru: liệt kê các ví dụ kiểu nào là, nào là, kèm cách nối và ví dụ có dịch nghĩa.
Mẫu N2 số 30 ~の/ものやら trong Mimi kara Oboeru: diễn tả không biết là thế này hay thế kia, kèm cách nối và ví dụ dịch.
Mẫu N2 số 29 ~やら…やら trong Mimi kara Oboeru: liệt kê nhiều việc xảy ra cùng lúc, nào là nào là, kèm cách nối và ví dụ dịch.
Mẫu N2 số 28 につき trong Mimi kara Oboeru: nêu lý do, vì, dùng trong văn viết và các thông báo, biển hiệu, kèm ví dụ dịch.
Mẫu N2 số 27 ~一方(で) trong Mimi kara Oboeru: diễn tả đồng thời với việc này thì mặt khác lại, mang tính so sánh, kèm ví dụ dịch.