Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N2: 26. ~がたい
Mẫu N2 số 26 ~がたい trong Mimi kara Oboeru: diễn tả việc rất khó có thể làm, kèm cách nối với thể ます và ví dụ dịch nghĩa.
110 bài viết · trang 8/10
Mẫu N2 số 26 ~がたい trong Mimi kara Oboeru: diễn tả việc rất khó có thể làm, kèm cách nối với thể ます và ví dụ dịch nghĩa.
Mẫu N2 số 25 ~得る trong Mimi kara Oboeru: diễn tả có thể xảy ra, có khả năng, kèm cách nối với thể ます và ví dụ dịch.
Mẫu N2 số 24 ~に相違ない trong Mimi kara Oboeru: diễn tả sự tin chắc, dùng trong văn viết, tương tự ~に違いない ở N3, kèm ví dụ dịch.
Mẫu N2 số 23 〜ぬき(で/に) / (を)ぬきにして trong Mimi kara Oboeru: diễn tả loại trừ, bỏ qua, không có, kèm ví dụ dịch.
Mẫu N2 số 22 ~てしようがない / しかたがない trong Mimi kara Oboeru: diễn tả cảm giác quá mạnh, không kiềm chế được, kèm ví dụ dịch.
Mẫu N2 số 21 ~といった trong Mimi kara Oboeru: dùng để đưa ra các ví dụ minh họa như là, kèm cách nối với danh từ và ví dụ dịch.
Mẫu N2 số 20 〜をめぐって/めぐり trong Mimi kara Oboeru: diễn tả xung quanh một vấn đề có nhiều ý kiến, tranh luận, kèm ví dụ dịch.
Mẫu N2 số 19 〜に沿って/沿い trong Mimi kara Oboeru: diễn tả làm theo tiêu chuẩn, kỳ vọng hoặc đi men theo, kèm cách nối và ví dụ dịch.
Mẫu N2 số 18 〜に応じ(て) trong Mimi kara Oboeru: diễn tả thay đổi cho phù hợp với tình hình, trình độ, kèm cách nối và ví dụ dịch.
Mẫu N2 số 17 〜を…として trong Mimi kara Oboeru: diễn tả lấy điều này làm điều kia, như mục tiêu hay mục đích, kèm ví dụ dịch.
Mẫu N2 số 16 〜さえ…ば/たら trong Mimi kara Oboeru: diễn tả chỉ cần điều kiện này là đủ, kèm các cách nối và ví dụ dịch nghĩa.
Mẫu N2 số 15 〜ながら(も) trong Mimi kara Oboeru: diễn tả điều kiện nghịch, tuy nhưng vẫn, kèm các cách nối và ví dụ dịch.