Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N2: 74. ~ないではいられない/ずにはいられない
Mẫu N2 số 74 ~ないではいられない/ずにはいられない trong Mimi kara Oboeru: diễn tả không thể kìm được mà phải làm, kèm ví dụ dịch.
110 bài viết · trang 4/10
Mẫu N2 số 74 ~ないではいられない/ずにはいられない trong Mimi kara Oboeru: diễn tả không thể kìm được mà phải làm, kèm ví dụ dịch.
Mẫu N2 số 73 ~まい trong Mimi kara Oboeru: diễn tả ý định không làm hoặc suy đoán phủ định, dùng trong văn viết, kèm cách nối và ví dụ.
Mẫu N2 số 72 ~上(で) trong Mimi kara Oboeru: diễn tả trong phạm vi hoặc khía cạnh nào đó, kèm cách nối với danh từ và ví dụ dịch.
Mẫu N2 số 71 ~上 trong Mimi kara Oboeru: diễn tả xét từ khía cạnh hoặc quan điểm nào đó như 宗教上, 金銭上, kèm cách nối và ví dụ dịch.
Mẫu N2 số 70 ~だけあって trong Mimi kara Oboeru: diễn tả kết quả tương xứng với năng lực hay vị thế, thường mang ý tích cực, kèm ví dụ dịch.
Mẫu N2 số 69 ~だけに trong Mimi kara Oboeru: diễn tả vì thế nên càng, đương nhiên là, kèm cách nối và ví dụ như người ở Nhật 10 năm.
Mẫu N2 số 68 ~どころではない trong Mimi kara Oboeru: diễn tả không phải lúc hoặc không đến mức ấy, kèm cách nối và ví dụ dịch.
Mẫu N2 số 67 ~どころか trong Mimi kara Oboeru: diễn tả không chỉ dừng ở mức đó mà còn hơn nữa, nhấn mạnh vế sau, kèm cách nối và ví dụ.
Mẫu N2 số 66 ~ものなら trong Mimi kara Oboeru: diễn tả nếu có thể thì muốn làm, với việc khó hoặc không thể xảy ra, kèm cách nối và ví dụ dịch.
Mẫu N2 số 65 ~というものだ trong Mimi kara Oboeru: dùng để khẳng định và nhấn mạnh một nhận định, kèm cách nối và ví dụ dịch nghĩa.
Mẫu N2 số 64 ~ないことには trong Mimi kara Oboeru: diễn tả nếu không làm điều này thì việc kia không thể, kèm cách nối và ví dụ dịch.
Mẫu N2 số 63 ~ことか / だろうか trong Mimi kara Oboeru: biểu hiện cảm xúc mạnh như cảm thán, thở dài không kể xiết, kèm cách nối và ví dụ dịch.