Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N2: 86. ~次第だ
Mẫu N2 số 86 ~次第だ trong Mimi kara Oboeru: dùng để giải thích lý do cho hành động của bản thân, kiểu cách trang trọng, kèm cách nối và ví dụ.
110 bài viết · trang 3/10
Mẫu N2 số 86 ~次第だ trong Mimi kara Oboeru: dùng để giải thích lý do cho hành động của bản thân, kiểu cách trang trọng, kèm cách nối và ví dụ.
Mẫu N2 số 85 ~しだいで/だ trong Mimi kara Oboeru: diễn tả việc khác nhau hoặc được quyết định tùy theo điều gì, kèm cách nối và ví dụ dịch.
Mẫu N2 số 84 ~しだい trong Mimi kara Oboeru: diễn tả ngay sau khi làm xong việc này thì làm việc tiếp theo, kèm cách nối và ví dụ dịch.
Mẫu N2 số 83 ~かねない trong Mimi kara Oboeru: diễn tả khả năng xảy ra điều tiêu cực nên đáng lo ngại, kèm cách nối và ví dụ dịch.
Mẫu N2 số 82 ~かねる trong Mimi kara Oboeru: diễn tả không thể làm gì dù muốn, như không chịu nổi hoặc không đợi nổi, kèm cách nối và ví dụ.
Mẫu N2 số 81 ~にしたら/すれば/しても trong Mimi kara Oboeru: diễn tả nếu đứng từ lập trường của ai thì, kèm cách nối và ví dụ dịch.
Mẫu N2 số 80 ~ずにすむ trong Mimi kara Oboeru: diễn tả may mắn không cần phải làm điều gì, kèm cách nối và ví dụ dịch nghĩa.
Mẫu N2 số 79 ~に先立って/先立ち trong Mimi kara Oboeru: diễn tả trước khi bắt đầu việc quan trọng nào đó, kèm cách nối và ví dụ dịch.
Mẫu N2 số 78 ~(か)と思ったら/思うと trong Mimi kara Oboeru: diễn tả việc này vừa xảy ra thì việc khác đến ngay, kèm cách nối và ví dụ dịch.
Mẫu N2 số 77 ~か~ないかのうちに trong Mimi kara Oboeru: diễn tả hai việc xảy ra gần như cùng lúc, kèm cách nối và ví dụ dịch.
Mẫu N2 số 76 ~に限らず trong Mimi kara Oboeru: diễn tả không chỉ mà còn rộng hơn, kèm cách nối với danh từ và ví dụ dịch nghĩa.
Mẫu N2 số 75 ~に限る trong Mimi kara Oboeru: diễn tả sự hạn định, chỉ giới hạn ở, kèm cách nối với danh từ và ví dụ như tuyển dụng.