Từ vựng tiếng Nhật khi đi tàu điện
Các từ dùng khi đi tàu điện như 上る (lên) và 下る (xuống), giúp người học di chuyển và đọc thông tin khi đi tàu ở Nhật.
Tài liệu học từ vựng tiếng Nhật. Nơi chia sẻ tài liệu học từ vựng tiếng Nhật từ cấp độ N5, N4, N3, N2, N1. Từ vựng tiếng Nhật thông dụng, hay gặp, hay dùng trong hội thoại tiếng Nhật cơ bản. Từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề ... Từ Vựng N5 Từ Vựng N4 Từ Vựng N3 Từ Vựng N2 Từ Vựng N1
299 bài viết · trang 24/25
Các từ dùng khi đi tàu điện như 上る (lên) và 下る (xuống), giúp người học di chuyển và đọc thông tin khi đi tàu ở Nhật.
Các từ dùng trong nấu ăn như 材料 (nguyên liệu), 調味料 (gia vị), しょうゆ (nước tương), 砂糖 (đường), kèm nghĩa tiếng Việt.
Từ vựng tiếng Nhật về nhà bếp và phòng khách như キッチン (nhà bếp), ガスレンジ, kèm cách đọc và nghĩa tiếng Việt.
Bộ từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành kỹ thuật, giúp người học làm quen các thuật ngữ trong ngành. Có tài liệu để tải về.
Từ vựng tiếng Nhật liên quan đến công việc như 仕事 (công việc), 求人 (tuyển người), 就職, kèm cách đọc và nghĩa tiếng Việt.
Tài liệu về liên từ, từ nối trong tiếng Nhật, giúp người học nối câu và đoạn văn mạch lạc. Có tài liệu để tải về.
Các từ dùng trong giảng dạy như 第1課 (bài 1), 文型 (mẫu câu), 例文, 会話, 練習, kèm cách đọc và nghĩa tiếng Việt.
Từ điển chuyên môn tự động hóa Việt – Nhật do công ty Mitsubishi biên soạn, hữu ích cho người học và làm việc trong lĩnh vực tự động hóa.
Bộ từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành kế toán, giúp người học hiểu rõ hơn các từ vựng chuyên ngành trong lĩnh vực này.
Bộ từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành cơ khí như 釘抜き (kìm), パイプレンチ (kìm vặn ống), kèm hiragana và nghĩa tiếng Việt.
Bộ từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành may mặc như 配色 (vải phối), タック (ly), カフス (măng séc), ハトメ穴 (khuyết), kèm nghĩa tiếng Việt.
Bộ từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành gia công cơ khí như 穴あけ (khoan lỗ), R加工, 安全衛生標識, kèm hiragana và nghĩa tiếng Việt.