Từ vựng tiếng Nhật trong Nấu ăn

07/06/2020Cập nhật 11/01/20252 phút đọc

Từ vựng tiếng Nhật trong Nấu ăn
Cùng chia sẻ với các bạn bộ từ vựng tiếng Nhật trong Nấu ăn.Từ vựng tiếng Nhật về Nấu Ăn

① 材料(ざいりょう): nguyên liệu

② 調味料(ちょうみりょう): gia vị

③ しょうゆ: nước tương

④ 砂糖(さとう): đường

⑤ サラダ油(ゆ): dầu ăn

⑥ 大さじ(おおさじ): thìa to/thìa canh (để đo lượng gia vị)

⑦ 小さじ(こさじ): thìa nhỏ/ thìa cà phê (để đo lượng gia vị)

⑧ 1 カップ = 200 cc、1 リットル(l) = 1000 cc (シーシー)

⑨ 包丁(ほうちょう): dao

⑩ まな板(まないた): cái thớt

⑪ はかり: cái cân 100グラム: 100 gram

⑫ 酒(さけ): rượu

⑬ 酢(す): dấm

⑭ 天ぷら油(てんぷらあぶら): dầu rán tempura

Cụm từ tiếng Nhật trong nấu ăn

① 夕食(ゆうしょく)のおかず: các món ăn cho bữa tối

② 栄養(えいよう)のバランスを考(かんが)える: nghĩ đến việc cân bằng các chất dinh dưỡng

・ 栄養(えいよう): chất dinh dưỡng

・ バランス(balance): sự cân bằng

③ カロリーが高い食品(しょくひん): đồ ăn nhiều calorie (nhiều chất)

④ はかりで量る(はかる): dùng cân để cân

⑤ 塩(しお)を少々(しょうしょう)入(い)れる: bỏ một chút muối vào

⑥ 皮(かわ)をむく: gọt vỏ

⑦ 材料(ざいりょう)を刻む(きざむ): cắt nguyên liệu

⑧ 大(おお)きめに切(き)る: cắt thành miếng to

⑨ 3センチ (cm)幅(はば)に: cắt thành miếng 3 cm

⑩ みそ汁(しる)がぬるくなる: canh miso âm ấm (bị nguội bớt)

⑪ ラップをかぶせる/ かける: bọc thức ăn với màng bọc thực phẩm (bọc ngoài bát/đĩa trong đựng đồ ăn)

⑫ ラップでくるむ: bọc thức ăn (bọc ngoài đồ ăn)

⑬ アルミホイル: giấy bạc (bọc thức ăn)

Kanji Hiragana Nghĩa
調理する ちょうりする Nấu
味付ける あじつける Nêm gia vị
茹でる ゆでる Luộc, đun nước
焼く やく Nướng
炒める いためる Rang/ Xào/ Rán ít dầu
揚げる あげる Rán ngập dầu
蒸らす むらす Hấp
煮る にる Ninh
混ぜる まぜる Trộn/ Khuấy
浸す ひたす Ngâm
裏返す うらがえす Lật/ Lật bánh
つぶす Nghiền
ぬる Trải, phết bơ
泡立てる あわだてる Đánh tơi lên (đánh trứng)
そそぐ Đổ/ rót nước
温める あたためる Hâm/ làm nóng
つける Đổ/ thêm vào
にふりかける Rắc lên
包む つつむ Bao/ bọc lại
皮 かわ Gọt vỏ
切る きる Cắt, thái
千切りにする せんぎるにする Băm nhỏ, thái hạt lựu
巻く まく Cuộn
はかる Đo
冷やす ひやす Làm lạnh
凍らせる こおらせる Làm đông cứng/ để vào ngăn đá
解凍する かいとうする Rã đông
たく ご飯を炊く Nấu cơm
ねかせる/そのままにする Để cái gì đó trong bao lâu
あらう Rửa
皿洗いをする Rửa bát
テーブルを片付ける Dọn dẹp bàn ăn
テーブルをセットする Chuẩn bị bàn ăn

Xem thêm bài:
Giao tiếp tiếng Nhật trong nhà hàng
1500 câu giao tiếp tiếng Nhật

Bài viết liên quan