Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Thương Mại
Bộ từ vựng tiếng Nhật về thương mại như 船積み (xếp hàng lên tàu), つなぎ資金 (tín dụng gối đầu), 口座, kèm romaji và nghĩa.
Tài liệu học từ vựng tiếng Nhật. Nơi chia sẻ tài liệu học từ vựng tiếng Nhật từ cấp độ N5, N4, N3, N2, N1. Từ vựng tiếng Nhật thông dụng, hay gặp, hay dùng trong hội thoại tiếng Nhật cơ bản. Từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề ... Từ Vựng N5 Từ Vựng N4 Từ Vựng N3 Từ Vựng N2 Từ Vựng N1
299 bài viết · trang 23/25
Bộ từ vựng tiếng Nhật về thương mại như 船積み (xếp hàng lên tàu), つなぎ資金 (tín dụng gối đầu), 口座, kèm romaji và nghĩa.
Danh sách từ vựng tiếng Nhật có ý nghĩa tương đồng như 当り前 (đương nhiên), giúp người học phân biệt và mở rộng vốn từ.
Các từ chuyên ngành điện như 電気 (điện), 電源 (nguồn điện), 停電 (mất điện), 電圧, kèm nghĩa tiếng Việt cho người học ngành này.
Các từ nói về tính cách con người, trong đó có các tính từ tích cực như 真面目 (nghiêm túc), 面白い (thú vị), 熱心, kèm nghĩa.
Thuật ngữ tiếng Nhật về an toàn phòng cháy chữa cháy, dùng trong nghiên cứu, giáo dục, công nghiệp và đời sống liên quan đến phòng chống thiên tai.
Danh sách từ vựng tiếng Nhật thường xuất hiện trong JLPT từ N5 đến N1, kèm bản dịch tiếng Việt cho giáo trình 読む力 sơ trung cấp.
Tài liệu từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành xuất nhập khẩu của Đại học Thăng Long, hữu ích cho người làm trong lĩnh vực này.
Từ vựng và Kanji trong bảng lương tiếng Nhật, giúp thực tập sinh đọc hiểu được bảng lương khi lĩnh lương tại Nhật.
Bộ từ trái nghĩa theo từng cặp trong tiếng Nhật, trong đó có các cặp tính từ chỉ cảm xúc, giúp người học nhớ từ nhanh hơn.
60 cặp tha động từ và tự động từ thường dùng trong tiếng Nhật, kèm cách phân biệt và ví dụ như 食べる, giúp người học dùng đúng.
Cách phân biệt 料金, 料, 代, 費, 賃 trong tiếng Nhật, các từ chỉ chi phí, như ガス料金 (tiền ga) và 電話料金, kèm ví dụ cho từng từ.
Các từ dùng khi lái xe ô tô, bắt đầu với các bộ phận của ô tô, giúp người học nắm thuật ngữ khi lái xe ở Nhật.