Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N4: 18. 疑問詞+でも
Mục 18 Mimi Kara Oboeru N4: nghi vấn từ+でも (tất cả đối tượng được nói đến đều), kèm cấu trúc, cách dùng và ví dụ có phiên âm, dịch nghĩa.
90 bài viết · trang 7/8
Mục 18 Mimi Kara Oboeru N4: nghi vấn từ+でも (tất cả đối tượng được nói đến đều), kèm cấu trúc, cách dùng và ví dụ có phiên âm, dịch nghĩa.
Mục 17 Mimi Kara Oboeru N4: ~ほうがいい (khuyên nên hay không nên làm gì), kèm cấu trúc, cách dùng và ví dụ có phiên âm, dịch nghĩa.
Mục 16 Mimi Kara Oboeru N4: ~と言う/聞く/書く (trích dẫn điều ai đó nói, nghe, viết), kèm cấu trúc, cách dùng và ví dụ có phiên âm, dịch nghĩa.
Mục 15 Mimi Kara Oboeru N4: ~だろう/~だろうと思う (suy đoán, phán đoán, ước lượng), kèm cấu trúc, cách dùng và ví dụ có phiên âm, dịch nghĩa.
Mục 14 Mimi Kara Oboeru N4: ~にする (quyết định chọn cái gì), kèm cấu trúc, cách dùng và ví dụ có phiên âm, dịch nghĩa.
Mục 13 Mimi Kara Oboeru N4: mẫu ~は…が+tính từ/động từ chỉ trạng thái, mô tả tính chất, trạng thái, kèm cấu trúc và ví dụ.
Mục 12 Mimi Kara Oboeru N4: so sánh 比較 (so sánh hai vật, A hơn B), kèm cấu trúc, cách dùng và ví dụ có phiên âm, dịch nghĩa.
Mục 11 Mimi Kara Oboeru N4: ~たことがある (nói về kinh nghiệm đã từng làm), kèm cấu trúc, cách dùng và ví dụ có phiên âm, dịch nghĩa.
Mục 10 Mimi Kara Oboeru N4: ~ため(に) (nói về mục đích), kèm cấu trúc, cách dùng và ví dụ có phiên âm, dịch nghĩa.
Mục 9 Mimi Kara Oboeru N4: ~の/こと (danh từ hóa động từ), kèm cấu trúc, cách dùng và ví dụ có phiên âm, dịch nghĩa.
Mục 8 Mimi Kara Oboeru N4: ~とか (liệt kê hai hay nhiều vật trong văn nói, như や), kèm cấu trúc, cách dùng và ví dụ có phiên âm, dịch nghĩa.
Mục 7 Mimi Kara Oboeru N4: ~かた (cách làm một hành động), kèm cấu trúc, cách dùng và ví dụ có phiên âm, dịch nghĩa.