Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N4: 42. のようだ
Mục 42 Mimi Kara Oboeru N4: ~のようだ (giống như là, nhưng thực tế không phải vậy), kèm cấu trúc, cách dùng và ví dụ có phiên âm, dịch nghĩa.
90 bài viết · trang 5/8
Mục 42 Mimi Kara Oboeru N4: ~のようだ (giống như là, nhưng thực tế không phải vậy), kèm cấu trúc, cách dùng và ví dụ có phiên âm, dịch nghĩa.
Mục 41 Mimi Kara Oboeru N4: ~でも (ngay cả, vì vậy đương nhiên cũng), kèm cấu trúc, cách dùng và ví dụ có phiên âm, dịch nghĩa.
Mục 40 Mimi Kara Oboeru N4: (~も)~し、~も (liệt kê), kèm cấu trúc, cách dùng và ví dụ có phiên âm, dịch nghĩa.
Mục 39 Mimi Kara Oboeru N4: ~ておく (làm sẵn việc gì trước vì một mục đích), kèm cấu trúc, cách dùng và ví dụ có phiên âm, dịch nghĩa.
Mục 38 Mimi Kara Oboeru N4: ~すぎる (vượt quá giới hạn mong đợi), kèm cấu trúc, cách dùng và ví dụ có phiên âm, dịch nghĩa.
Mục 37 Mimi Kara Oboeru N4: ~ため(に) (nói về nguyên nhân, lý do), kèm cấu trúc, cách dùng và ví dụ có phiên âm, dịch nghĩa.
Mục 36 Mimi Kara Oboeru N4: ~そうだ (trông có vẻ, dựa trên việc xem xét tình hình), kèm cấu trúc, cách dùng và ví dụ có phiên âm, dịch nghĩa.
Mục 35 Mimi Kara Oboeru N4: さしあげる/やる/いただく/くださる (kính ngữ khi nói về người bề trên), kèm cấu trúc, cách dùng và ví dụ có phiên âm, dịch nghĩa.
Mục 34 Mimi Kara Oboeru N4: あげる/もらう/くれる (cho và nhận đồ vật, hành động), kèm cấu trúc, cách dùng và ví dụ có phiên âm, dịch nghĩa.
Mục 33 Mimi Kara Oboeru N4: ~こと/ということ (danh từ hóa cụm từ), kèm cấu trúc, cách dùng và ví dụ có phiên âm, dịch nghĩa.
Mục 32 Mimi Kara Oboeru N4: 命令の表現 (cách diễn đạt mệnh lệnh của người trên với người dưới), kèm cấu trúc, cách dùng và ví dụ có phiên âm, dịch nghĩa.
Mục 31 Mimi Kara Oboeru N4: ~てもいい/かまわない (được phép làm, làm cũng được), kèm cấu trúc, cách dùng và ví dụ có phiên âm, dịch nghĩa.