Mimikara Oboeru N3 Từ Vựng (Theo từng bài)
880 từ vựng N3 trích từ giáo trình Mimi Kara Oboeru N3, mục lục chia theo từng bài để học đều đặn.
Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật N3. Nơi chia sẻ tài liệu tự học và ôn thi JLPT N3.
56 bài viết · trang 2/5
880 từ vựng N3 trích từ giáo trình Mimi Kara Oboeru N3, mục lục chia theo từng bài để học đều đặn.
Mục lục học từ vựng N3 theo giáo trình Soumatome theo tuần và ngày, giúp củng cố vốn từ cho JLPT N3.
Sách luyện từ vựng N3 Hajimete No Nihongo Tango 2000 (初めての日本語能力試験N3単語) dạng PDF, gồm 2000 từ có tiếng Việt.
Giáo trình học tiếng Nhật N3 cơ bản dạng PDF gồm 3 phần Kanji N3, từ vựng N3 và ngữ pháp N3.
Danh sách 77 cặp từ đồng nghĩa N3 từng xuất hiện trong JLPT như あらゆる = 全部, おかしな = へんな, kèm nghĩa tiếng Việt.
Tổng hợp 179 tính từ tiếng Nhật N3, N2 cần nắm vững, trong đó có khoảng 20% từ vựng N2, giúp người học mở rộng vốn từ.
Phần 4 của tổng hợp những động từ N3 phải nhớ, giúp người học ôn tập nhanh và chuẩn bị tốt cho kỳ thi JLPT N3.
Phần 3 của tổng hợp những động từ N3 phải nhớ, giúp người học ôn tập nhanh và chuẩn bị tốt cho kỳ thi JLPT N3.
Phần 2 của tổng hợp những động từ N3 phải nhớ, giúp người học ôn tập nhanh và chuẩn bị tốt cho kỳ thi JLPT N3.
Phần 1 của tổng hợp những động từ N3 phải nhớ, giúp người học ôn tập nhanh và chuẩn bị tốt cho kỳ thi JLPT N3.
Danh sách từ đồng nghĩa trong bài thi JLPT N3, giúp người học ôn tập từ vựng gần nghĩa cho kỳ thi JLPT N3.
Danh sách từ đồng nghĩa N3 theo cặp, ví dụ きつい=大変, 草臥れる=疲れる, kèm nghĩa tiếng Việt, giúp phân biệt từ gần nghĩa khi ôn JLPT.