Từ đồng nghĩa N1
Bộ từ vựng đồng nghĩa N1 trong tiếng Nhật, giúp hiểu nghĩa câu và xử lý các câu hỏi từ đồng nghĩa trong đề JLPT N1.
Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật N1. Nơi chia sẻ tài liệu tự học và ôn thi JLPT N1.
37 bài viết · trang 2/4
Bộ từ vựng đồng nghĩa N1 trong tiếng Nhật, giúp hiểu nghĩa câu và xử lý các câu hỏi từ đồng nghĩa trong đề JLPT N1.
Tổng hợp từ vựng đã xuất hiện trong đề thi JLPT N1 các năm trước, thành tài liệu để ôn từ vựng cho kỳ thi N1.
Tổng hợp từ ghép tiếng Nhật N1, N2 thường có trong đề thi JLPT, tài liệu hỗ trợ học tập và ôn thi.
Tổng hợp phó từ tiếng Nhật N1, N2 thường có trong đề thi JLPT, tài liệu hỗ trợ học tập và ôn thi.
Tổng hợp động từ tiếng Nhật N1, N2 thường có trong đề thi JLPT, tài liệu hỗ trợ học tập và ôn thi.
Tổng hợp danh từ tiếng Nhật N1, N2 thường có trong đề thi JLPT, tài liệu hỗ trợ học tập và ôn thi.
Tổng hợp tính từ tiếng Nhật N1, N2 thường có trong đề thi JLPT, tài liệu hỗ trợ học tập và ôn thi.
Tổng hợp phó từ N2, N1 như すこしも, ちっとも (chẳng ... chút nào), kèm nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ.
Danh sách từ vựng N1 đã xuất hiện trong đề JLPT các năm như あっけない, ありふれる, いい加減, kèm cách đọc và nghĩa tiếng Việt.
Danh sách 3000 từ vựng N1 trích từ giáo trình Tettei Toreeningu N1 Moji Goi, có âm Hán Việt, cách đọc và nghĩa, hợp cho N2, N1.
Bộ từ vựng N1 đầy đủ chia theo 92 bài giảng (92 file), có từ trái nghĩa đi kèm như 几帳面な và 大ざっぱな, để ôn thi JLPT N1.
Tài liệu tổng hợp từ vựng N2 và N1 trích từ giáo trình Mimi Kara Oboeru, hữu ích cho ôn phần từ vựng JLPT.