Mẫu câu giao tiếp cơ bản khi đi tàu ở Nhật
Mẫu câu giao tiếp cơ bản khi đi tàu điện ở Nhật như hỏi lối vào tàu điện ngầm, giờ xuất phát, kèm câu tiếng Nhật và nghĩa tiếng Việt.
Tài liệu tiếng Nhật giao tiếp: Kaiwa thực tế trong cuộc sống, trong công việc và trong công xưởng, nhà máy.
105 bài viết · trang 6/9
Mẫu câu giao tiếp cơ bản khi đi tàu điện ở Nhật như hỏi lối vào tàu điện ngầm, giờ xuất phát, kèm câu tiếng Nhật và nghĩa tiếng Việt.
Các cách đáp lại câu khen 日本語が上手ですね ngoài 「まだまだです」, như 本当に嬉しいです, kèm nghĩa tiếng Việt, giúp trả lời tự nhiên hơn.
Tổng hợp 50 câu giao tiếp ngắn mà hay dùng trong tiếng Nhật như 我がまま言うな, よく言うぜ, kèm cách đọc hiragana và nghĩa tiếng Việt.
Tổng hợp các cách nói xin lỗi bằng tiếng Nhật trong từng trường hợp cụ thể, kèm ví dụ giúp người học dùng đúng mức độ lịch sự.
Danh sách các từ để hỏi trong tiếng Nhật như だれ, どうして, いつ, どこ, なに, いくら, kèm romaji và nghĩa tiếng Việt.
Hướng dẫn cách viết tin nhắn, email bằng tiếng Nhật gửi cấp trên, như xin nghỉ phép, kèm cấu trúc chuẩn để dùng ngay.
Mẫu câu xin nghỉ ốm, nghỉ làm bằng tiếng Nhật như すみませんが、きょうは…が痛いですので, kèm nghĩa tiếng Việt và cách ứng xử.
Tuyển tập cụm từ tiếng Nhật hay trong đời sống thường ngày mà sách vở ít có, như 炎上する, kèm định nghĩa và nghĩa tiếng Việt.
Giới thiệu nhân xưng trong tiếng Nhật và cách dùng theo từng hoàn cảnh, giúp người học xưng hô đúng khi giao tiếp.
Cách dùng なんか trong giao tiếp tiếng Nhật qua các ví dụ thực tế, giúp người học hiểu và nói tự nhiên hơn như người bản xứ.
Tổng hợp các câu chúc mừng năm mới bằng tiếng Nhật như 明けましておめでとうございます, 新年おめでとうございます, kèm romaji và nghĩa.
Tổng hợp các câu chúc mừng năm mới bằng tiếng Nhật hay và ý nghĩa như 良いお年を, kèm romaji và nghĩa tiếng Việt để chúc đúng dịp.