Từ vựng tiếng Nhật về chủ đề Thuốc

04/09/2021Cập nhật 07/11/20241 phút đọc

Từ vựng tiếng Nhật về chủ đề Thuốc
Bộ từ vựng tiếng Nhật cơ bản về Thuốc.

1. アスピリン錠 asupinrin-jou: aspirin

2. 風邪薬 kazegusuri: thuốc cảm

3. ビタミン bitamin: vitamin

4. 咳シロップ seki shiroppu: thuốc ho nước

5. アスピリンなし鎮痛薬 asupirin-nashi-chintsuuyaku: thuốc giảm đau không có aspirin

6. せき止めドロップ sekidome-doroppu: thuốc ngậm trị ho

7. のど飴 nodoame: viên ngậm trị đau họng

8. 制酸薬 seisan-yaku: thuốc kháng acid

9. 点鼻薬 tenhana-gusuri: thuốc nhỏ mũi

10. 点眼薬 tengan-yaku: thuốc nhỏ mắt

11. 軟膏 nan-kou: thuốc mỡ; pom mát

12. クレーム kureemu: kem

13. 化粧水 keshou-sui: thuốc hoặc mỹ phẩm lỏng dùng cho da

14. 丸薬 ganyaku: thuốc viên

15. 錠剤 jouzai: thuốc viên tròn

16. カプセル薬 kapuseru-gusuri: thuốc con nhộng

17. カプレット kapuretto: thuốc viên dài

18. 茶さじ・ティースプーン chasaji/ tiisupuun: muỗng cà phê

19. (食卓用)テーブルスプーン・大さじ (shokutaku-you no) teeburu-supuun/oosaji: muỗng canh

Cảm ơn : Chị Đường Ái Bình (fb/profile.php?id=1789332563) đã chia sẻ.

Xem thêm:
Hướng dẫn mua thuốc cảm cúm ở Nhật Bản
Mâu câu tiếng Nhật thường dùng khi đi mua thuốc
Từ vựng tiếng Nhật liên quan đến Y tế, Bệnh viện, Thuốc, Khoa khám bệnh

Bài viết liên quan